Zac
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,3%được chọn trong 607 trên 18.490 trận
- Cấm
- 4,3%747 lượt cấm trên 17.538 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Sunfire Aegis, Spirit Visage và Unending Despair: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 96% tướng đường trên.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 41,3%
- SoloQ
- 51,0%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,3%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 25,8 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 81%
- SoloQ
- 49%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Sunfire Aegis, Spirit Visage và Unending Despair: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Spirit Visage
Unending Despair
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 96% tướng đường trên.
- Để đồng đội gánh killtop4%hạng 96 trên 100
- Khống chế (CC)top16%1,3 · tướng đường trên: 0,8
- Đánh teamfighttop23%56% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 34 ở lane, 56 ở mid game và 20 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 92% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên584 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên898 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên974 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên-577 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên-795 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên1.239 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường trên56% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 96 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên16% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jhin12 trận—SoloQ: 50,2% · 263 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 56,7% · 178 trận
- Yunara7 trận—SoloQ: 49,0% · 245 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 48,8% · 207 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 47,7% · 300 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 57,0% · 128 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 47,8% · 159 trận
- Caitlyn5 trận—SoloQ: 56,1% · 139 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 47,0% · 151 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 64,4% · 45 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.443 lượt chọn trên 650.539cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%63 lượt chọn trên 23.550cấm 4,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
6,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,3%G112 trận trên 4.243
- 0,5%G223 trận trên 4.243
- 0,8%G3+14 trận trên 1.815
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

