Zac
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,6%được chọn trong 183 trên 6.991 trận
- Cấm
- 2,0%70 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnNgọc
- Cách chơiChinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Sunfire Aegis và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 93% tướng đi rừng.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 41,8%
- SoloQ
- 51,7%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 1,3%
- NgọcDư Chấn thay cho Chinh Phục
- Nghiệp dư
- 68%
- SoloQ
- 53%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Sunfire Aegis và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Sunfire Aegis
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 93% tướng đi rừng.
- Khống chế (CC)top7%1,4 · tướng đi rừng: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop14%hạng 86 trên 100
- Chống chịu sát thươngtop16%1.162 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 30 ở lane, 34 ở mid game và 29 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 92% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng357 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 34 trên 100 trong số tướng đi rừng754 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng956 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng-425 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng-641 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng1.162 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 86 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng1,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng61 · trung vị 66
- Invade · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn11 trận—SoloQ: 52,4% · 269 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 47,3% · 277 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 49,0% · 202 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 51,1% · 225 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 50,8% · 425 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 55,1% · 178 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 54,0% · 211 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 51,8% · 307 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 55,5% · 238 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 50,9% · 218 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 48,0% · 294 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 48,7% · 191 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 52,0% · 373 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 47,0% · 402 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 50,6% · 271 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 54,8% · 126 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 47,4% · 388 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 63,5% · 96 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 58,6% · 174 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 47,8% · 115 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 50,0% · 60 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 52,7% · 243 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 58,1% · 117 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 47,7% · 310 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 51,4% · 403 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 46,6% · 625 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 57,4% · 169 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 50,5% · 560 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 51,0% · 255 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 51,0% · 241 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 50,9% · 434 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 62,3% · 342 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 50,7% · 375 trận
- Jinx24 trận—SoloQ: 49,9% · 587 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 56,1% · 246 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 53,6% · 537 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 53,7% · 721 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 52,7% · 645 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 50,2% · 297 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 49,7% · 779 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 56,5% · 499 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 58,2% · 98 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 53,3% · 525 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 54,3% · 348 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 52,6% · 694 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 51,6% · 225 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 49,2% · 319 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 53,2% · 340 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 50,5% · 291 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 53,4% · 322 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 52,2% · 801 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 50,2% · 450 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 50,7% · 756 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 58,1% · 308 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 53,1% · 175 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 43,6% · 243 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%9.076 lượt chọn trên 693.488cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%102 lượt chọn trên 10.426cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
6,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 1,3%G128 trận trên 2.122
- 2,7%G258 trận trên 2.122
- 2,6%G3+18 trận trên 691
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

