Yasuo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 4,5%được chọn trong 828 trên 18.478 trận
- Cấm
- 8,2%1.432 lượt cấm trên 17.528 trận, so với 20,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Immortal Shieldbow và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Hạ gục trong solo (hạng 68).Split-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,4%
- SoloQ
- 20,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Immortal Shieldbow và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blade of The Ruined King
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Hạ gục trong solo (hạng 68).
- Điểm nổi bật nhấtHạ gục trong solotop32%31% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 18 ở lane, 23 ở mid game và 13 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 65% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên538 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên820 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên947 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên+173 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên+237 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên970 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên51% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 32 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox16 trận—SoloQ: 51,0% · 241 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 49,8% · 263 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 45,7% · 558 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 54,7% · 106 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 51,2% · 340 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 50,7% · 296 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 48,0% · 294 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 47,9% · 119 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 56,5% · 168 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 55,2% · 58 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,1% · 629 trận
- Yorick6 trận—SoloQ: 46,6% · 88 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 52,2% · 136 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 51,8% · 247 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 54,1% · 74 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 54,2% · 692 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 51,9% · 1.261 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 53,6% · 347 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 51,1% · 470 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 51,6% · 316 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 55,0% · 191 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 50,5% · 200 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 46,8% · 188 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 53,1% · 339 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 51,8% · 336 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 50,3% · 189 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 47,4% · 428 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 49,3% · 535 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 45,5% · 112 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 51,9% · 482 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 49,3% · 278 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 51,3% · 374 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 49,1% · 582 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 48,2% · 276 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 52,5% · 221 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 52,0% · 327 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 50,3% · 173 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 48,0% · 415 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 39,5% · 119 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 51,2% · 443 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 54,6% · 449 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 57,3% · 178 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 51,9% · 295 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 48,6% · 37 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 54,8% · 279 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 46,1% · 783 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 54,0% · 705 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 49,2% · 1.168 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 52,4% · 511 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 51,1% · 1.097 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 49,6% · 387 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 50,5% · 190 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 54,2% · 450 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 50,2% · 715 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 44,9% · 594 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 57,2% · 187 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 52,7% · 539 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 56,0% · 159 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 49,1% · 163 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 54,1% · 662 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 49,3% · 793 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 50,1% · 395 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 45,8% · 288 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 49,2% · 811 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 58,0% · 169 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 48,1% · 509 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 48,1% · 486 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 57,4% · 176 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 42,8% · 173 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 53,3% · 274 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 43,4% · 362 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 57,9% · 114 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 45,7% · 129 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 47,2% · 318 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,4%9.215 lượt chọn trên 650.539cấm 20,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%134 lượt chọn trên 23.550cấm 8,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

