Xayah
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 9,5%được chọn trong 278 trên 2.915 trận
- Cấm
- 3,6%76 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 86% xạ thủ.Damage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,1%
- SoloQ
- 2,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,8%
- SoloQ
- 1,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Yun Tal Wildarrows
Navori Flickerblade
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 86% xạ thủ.
- Damage của độitop15%26% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Damage
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 61 ở lane, 39 ở mid game và 54 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 62% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 61 trên 100 trong số xạ thủ536 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủ885 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 54 trên 100 trong số xạ thủ1.375 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ+33 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 62 trên 100 trong số xạ thủ+19 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số xạ thủ366 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 15 trên 100 trong số xạ thủhạng 15 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ0,7 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ26% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn21 trận—SoloQ: 51,2% · 293 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 52,9% · 210 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 52,4% · 370 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 51,0% · 259 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 52,3% · 222 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 53,4% · 320 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 53,0% · 219 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 43,1% · 216 trận
- Rumble10 trận—SoloQ: 49,5% · 91 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 52,9% · 204 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 54,5% · 393 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 46,9% · 360 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 55,5% · 328 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 53,8% · 318 trận
- Urgot9 trận—SoloQ: 49,1% · 218 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 52,6% · 405 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,5% · 467 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 48,3% · 383 trận
- Wukong30 trận53,3%chênh lệch +3,3 điểmSoloQ: 50,5% · 550 trận
- Nocturne29 trận—SoloQ: 55,7% · 212 trận
- Vi24 trận—SoloQ: 57,5% · 240 trận
- Jarvan IV23 trận—SoloQ: 54,4% · 401 trận
- Xin Zhao21 trận—SoloQ: 50,3% · 167 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 55,5% · 128 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 50,7% · 73 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 52,6% · 321 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 52,8% · 354 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 46,9% · 369 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 61,1% · 95 trận
- Kindred6 trận—SoloQ: 52,3% · 197 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 50,3% · 485 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 50,0% · 366 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 51,6% · 512 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 52,0% · 527 trận
- Ahri27 trận—SoloQ: 52,0% · 579 trận
- Orianna23 trận—SoloQ: 50,0% · 230 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 50,6% · 518 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 50,5% · 566 trận
- Aurora14 trận—SoloQ: 51,9% · 185 trận
- Locke14 trận—SoloQ: 53,7% · 503 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 49,5% · 570 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 49,1% · 267 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 53,3% · 366 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 54,5% · 365 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 41,3% · 138 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 47,9% · 303 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 57,6% · 139 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 51,8% · 166 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 50,6% · 166 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 54,1% · 375 trận
- Jinx24 trận—SoloQ: 52,0% · 971 trận
- Kai'Sa24 trận—SoloQ: 54,6% · 1.425 trận
- Tristana24 trận—SoloQ: 51,2% · 929 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 53,8% · 511 trận
- Lucian17 trận—SoloQ: 50,8% · 599 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 52,0% · 914 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 52,3% · 1.033 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 55,4% · 287 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 51,6% · 254 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 49,7% · 431 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 49,1% · 269 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 49,2% · 311 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 54,2% · 530 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 41,0% · 117 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 50,9% · 163 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 51,0% · 400 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 57,6% · 838 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 51,3% · 581 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 50,1% · 699 trận
- Alistar18 trận—SoloQ: 52,2% · 519 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 48,8% · 373 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 47,8% · 337 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 52,0% · 880 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 54,7% · 371 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 51,8% · 357 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 47,2% · 358 trận
- Nami11 trận—SoloQ: 50,7% · 621 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 56,2% · 361 trận
- Renata Glasc10 trận—SoloQ: 47,6% · 164 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 49,8% · 319 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 51,3% · 425 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,5%11.458 lượt chọn trên 466.481cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư5,1%219 lượt chọn trên 4.328cấm 3,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,9%131 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

