Varus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 7,0%được chọn trong 1.296 trên 18.486 trận
- Cấm
- 3,8%675 lượt cấm trên 17.536 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Experimental Hexplate, Dusk and Dawn và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường trên.SoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,2%
- SoloQ
- 1,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Experimental Hexplate, Dusk and Dawn và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Experimental Hexplate
Dusk and Dawn
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường trên.
- Damage của độitop7%25% · tướng đường trên: 20%
- Hạ gục trong solotop16%32% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 86 ở mid game và 63 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 99% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên680 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên956 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên1.114 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên+841 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên+1.167 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên540 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên32% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 10 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante27 trận—SoloQ: 49,6% · 393 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 47,1% · 119 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 39,7% · 78 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 51,0% · 155 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 49,6% · 127 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 46,4% · 56 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 56,3% · 160 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 43,5% · 168 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 43,9% · 57 trận
- Illaoi5 trận—SoloQ: 56,6% · 83 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 46,3% · 257 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 41,7% · 175 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 42,3% · 227 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 37,0% · 46 trận
- Lee Sin24 trận—SoloQ: 45,3% · 770 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 52,4% · 124 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 50,0% · 268 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 48,2% · 199 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 50,4% · 117 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 51,7% · 120 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 48,2% · 112 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 47,8% · 159 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 50,2% · 219 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 39,9% · 168 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 45,5% · 257 trận
- Rammus5 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 48,8% · 41 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 52,4% · 347 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 46,5% · 297 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 44,6% · 251 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 41,3% · 189 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 42,6% · 155 trận
- Yasuo9 trận—SoloQ: 44,8% · 145 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 48,4% · 246 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 51,2% · 205 trận
- Malzahar6 trận—SoloQ: 52,3% · 65 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 40,2% · 102 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 51,2% · 170 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 45,4% · 185 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 44,1% · 93 trận
- Ezreal21 trận—SoloQ: 50,7% · 412 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 46,2% · 537 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 45,8% · 349 trận
- Aphelios16 trận—SoloQ: 48,1% · 432 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 46,9% · 740 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 45,9% · 671 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 46,7% · 212 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 49,8% · 283 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 42,2% · 116 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 43,5% · 336 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 44,8% · 232 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 41,8% · 407 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 48,0% · 98 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 48,2% · 83 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 39,6% · 53 trận
- Thresh21 trận—SoloQ: 43,7% · 494 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 49,2% · 417 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 48,0% · 500 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 40,6% · 256 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 41,6% · 178 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 44,1% · 211 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 56,6% · 122 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 45,6% · 182 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 42,6% · 331 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 49,1% · 114 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 48,5% · 299 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 43,2% · 241 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 45,0% · 289 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 47,6% · 170 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 46,8% · 62 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%5.504 lượt chọn trên 650.539cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%137 lượt chọn trên 23.550cấm 4,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,3%28 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

