Skarner
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,3%được chọn trong 181 trên 2.887 trận
- Cấm
- 2,8%59 lượt cấm trên 2.099 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 237.028 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,8%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.829 · tướng đi rừng: 855
- Khống chế (CC)top9%1,3 · tướng đi rừng: 0,7
- Đánh teamfighttop18%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 49 ở mid game và 68 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng368 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng795 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng1.131 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng-428 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng-702 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng1.829 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 81 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante13 trận—SoloQ: 56,9% · 72 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 41,9% · 74 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 45,6% · 90 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 55,5% · 110 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 51,0% · 100 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 42,6% · 54 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 51,6% · 91 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 64,1% · 78 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 48,9% · 90 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 45,0% · 149 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 41,7% · 36 trận
- Jarvan IV24 trận—SoloQ: 50,0% · 110 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 46,7% · 137 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 41,9% · 31 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 37,8% · 37 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 53,0% · 198 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 51,1% · 45 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 43,8% · 96 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 50,0% · 118 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 63,3% · 30 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 51,6% · 161 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 54,3% · 164 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 43,3% · 187 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 40,6% · 69 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 57,8% · 64 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 51,7% · 60 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 67,3% · 49 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 53,1% · 81 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 51,9% · 133 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 27,3% · 44 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 48,2% · 195 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 49,8% · 267 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 47,8% · 278 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 48,9% · 186 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 54,7% · 307 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 52,5% · 244 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 50,0% · 72 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 51,8% · 114 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 49,7% · 149 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 50,0% · 130 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 49,4% · 85 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 41,6% · 77 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 47,9% · 194 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 52,9% · 189 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 46,2% · 119 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 51,3% · 119 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 53,8% · 117 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 50,0% · 70 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 46,5% · 114 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 45,8% · 177 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 48,1% · 81 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 50,5% · 109 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 55,3% · 114 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 51,0% · 149 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 50,2% · 265 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 47,5% · 99 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%3.178 lượt chọn trên 474.053cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,8%120 lượt chọn trên 4.328cấm 2,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,8%106 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

