Sett
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,7%được chọn trong 258 trên 6.991 trận
- Cấm
- 4,0%138 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 1,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 1,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Black Cleaver
Overlord's Bloodmail
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở late gametop26%1.152 · tướng đường trên: 1.079
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 30 ở lane, 40 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường trên578 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên843 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1.152 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên+59 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên-8 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên1.149 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên30% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 44 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn33 trận51,5%chênh lệch +5,3 điểmSoloQ: 46,0% · 441 trận
- Shen22 trận—SoloQ: 48,2% · 369 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 58,3% · 266 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 48,5% · 307 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 45,3% · 320 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 48,8% · 502 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 47,6% · 399 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 50,0% · 264 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 47,0% · 417 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 42,5% · 416 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 57,0% · 121 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 51,4% · 245 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 51,6% · 628 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 54,1% · 170 trận
- Kled5 trận—SoloQ: 55,3% · 179 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,6% · 512 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 48,5% · 505 trận
- Wukong26 trận—SoloQ: 50,8% · 545 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 47,2% · 235 trận
- Cho'Gath13 trận—SoloQ: 49,6% · 542 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 49,7% · 143 trận
- Shyvana12 trận—SoloQ: 51,0% · 335 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 47,7% · 128 trận
- Amumu9 trận—SoloQ: 54,2% · 83 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 49,4% · 162 trận
- Zac7 trận—SoloQ: 46,0% · 211 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 51,5% · 165 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 50,4% · 367 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 45,0% · 626 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,2% · 464 trận
- Syndra26 trận—SoloQ: 48,6% · 702 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 51,4% · 753 trận
- Orianna21 trận—SoloQ: 56,8% · 271 trận
- Hwei18 trận—SoloQ: 50,2% · 289 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 50,3% · 539 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 45,8% · 251 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 47,6% · 374 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 46,0% · 302 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 46,8% · 173 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,3% · 635 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 49,5% · 182 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 50,3% · 183 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 57,9% · 114 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 50,2% · 474 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 51,5% · 264 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 50,9% · 619 trận
- Jinx23 trận—SoloQ: 47,0% · 966 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 46,5% · 1.091 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 44,4% · 347 trận
- Sivir18 trận—SoloQ: 49,3% · 302 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 50,4% · 809 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 48,0% · 1.125 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 48,7% · 786 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 53,2% · 1.153 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 46,0% · 378 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 60,3% · 257 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 53,1% · 612 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 52,6% · 114 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 45,9% · 401 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 48,8% · 457 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 49,3% · 430 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 49,7% · 746 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 50,6% · 326 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 50,0% · 544 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 48,6% · 389 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 48,1% · 1.005 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 47,7% · 537 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 49,2% · 472 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 50,2% · 586 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 53,9% · 434 trận
- Nami14 trận—SoloQ: 47,4% · 794 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 45,1% · 1.036 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 49,2% · 492 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 49,8% · 436 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 45,1% · 173 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 52,6% · 479 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,8%12.712 lượt chọn trên 693.482cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,8%183 lượt chọn trên 10.426cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

