Sejuani
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,3%được chọn trong 184 trên 2.915 trận
- Cấm
- 2,4%51 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiDư Chấn, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đi rừng.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 41,5%
- SoloQ
- 49,6%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,8%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop2%1.527 · tướng đi rừng: 855
- Để đồng đội gánh killtop6%hạng 94 trên 100
- Khống chế (CC)top17%1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 24 ở lane, 11 ở mid game và 20 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 94% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng346 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 11 trên 100 trong số tướng đi rừng693 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng930 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng-464 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng-749 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng4,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng1.527 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 94 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng63 · trung vị 66
- Invade · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton16 trận—SoloQ: 56,1% · 123 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 51,8% · 114 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 57,7% · 104 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 48,3% · 143 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 39,3% · 107 trận
- Urgot7 trận—SoloQ: 54,8% · 93 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 42,1% · 133 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 46,2% · 91 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 47,7% · 130 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 49,4% · 77 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 51,3% · 193 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 50,0% · 64 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 44,1% · 59 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 55,5% · 164 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 57,8% · 166 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 56,2% · 169 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 36,0% · 178 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 40,0% · 60 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 51,2% · 127 trận
- Syndra26 trận—SoloQ: 54,5% · 189 trận
- Ahri23 trận—SoloQ: 44,8% · 223 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 50,4% · 226 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 43,8% · 105 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 45,7% · 105 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 52,0% · 125 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 59,1% · 44 trận
- Swain5 trận—SoloQ: 45,7% · 46 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 54,2% · 177 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 48,5% · 68 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 52,6% · 272 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 50,6% · 170 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 45,8% · 354 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 48,6% · 105 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 48,4% · 217 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 44,5% · 128 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 50,4% · 399 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 54,5% · 220 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 52,4% · 328 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 55,6% · 124 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 43,4% · 189 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 48,7% · 431 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 56,1% · 148 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 45,9% · 257 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 44,8% · 172 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 53,9% · 219 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 53,6% · 168 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 48,1% · 158 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 58,3% · 103 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 45,6% · 158 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 49,5% · 196 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 44,0% · 182 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 53,0% · 117 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 51,0% · 155 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 47,8% · 247 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 52,0% · 354 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 50,9% · 108 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%4.257 lượt chọn trên 466.479cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,8%122 lượt chọn trên 4.328cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,3%50 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

