Rumble
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,9%được chọn trong 172 trên 2.915 trận
- Cấm
- 5,5%116 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 94% tướng đường trên.TeamfightDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,4%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,5 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 68%
- SoloQ
- 72%
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Bloodletter's Curse
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 94% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop7%59% · tướng đường trên: 53%
- Damage của độitop10%25% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 57 ở lane, 83 ở mid game và 92 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 69% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên611 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên954 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường trên1.263 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên-22 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trên-114 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường trên832 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên59% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 49 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trên0,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn24 trận—SoloQ: 46,6% · 118 trận
- K'Sante22 trận—SoloQ: 59,2% · 120 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 60,9% · 64 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 49,2% · 126 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 55,5% · 119 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 56,1% · 66 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 54,5% · 101 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,1% · 167 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 53,6% · 110 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 34,5% · 55 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 56,7% · 164 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 46,8% · 47 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 57,5% · 134 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 51,1% · 188 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 47,6% · 124 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 40,7% · 59 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 46,0% · 63 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 50,5% · 97 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 40,5% · 168 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 51,1% · 180 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 43,2% · 176 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 46,3% · 67 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 49,2% · 122 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 47,1% · 70 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 53,0% · 100 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 55,7% · 70 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 40,8% · 142 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,5% · 91 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 44,0% · 50 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 47,2% · 178 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 46,7% · 165 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 49,3% · 292 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 44,7% · 179 trận
- Kalista12 trận—SoloQ: 53,2% · 79 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 50,5% · 91 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 44,5% · 301 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 50,5% · 109 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 44,9% · 198 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 39,6% · 53 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 48,0% · 271 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 52,8% · 89 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 50,6% · 85 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 50,4% · 377 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 45,2% · 239 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 49,3% · 152 trận
- Renata Glasc14 trận—SoloQ: 53,2% · 47 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 45,5% · 123 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 46,7% · 107 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 55,9% · 222 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 56,4% · 101 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 50,0% · 122 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 51,8% · 83 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 42,7% · 131 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 47,5% · 99 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 43,8% · 290 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%3.495 lượt chọn trên 466.476cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,9%127 lượt chọn trên 4.328cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp12,8%283 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

