Neeko
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,9%được chọn trong 1.086 trên 18.496 trận
- Cấm
- 5,1%896 lượt cấm trên 17.544 trận, so với 1,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Hextech Rocketbelt, Stormsurge và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 93% tướng đường giữa.TeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,0%
- SoloQ
- 1,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
- BuildHextech Rocketbelt, Stormsurge, Shadowflame thay cho Hextech Rocketbelt, Stormsurge, Zhonya's Hourglass
- Nghiệp dư
- 44%
- SoloQ
- 23%
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Hextech Rocketbelt, Stormsurge và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Stormsurge
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 93% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top7%1,4 · tướng đường giữa: 0,7
- Đánh teamfighttop24%58% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 44 ở lane, 46 ở mid game và 28 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 76% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa525 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường giữa886 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa1.128 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa-182 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa-320 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa3,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa341 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 43 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa1,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara14 trận—SoloQ: 49,6% · 119 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 48,6% · 111 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 50,6% · 85 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 47,6% · 168 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 48,6% · 208 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 52,8% · 89 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 49,1% · 55 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 55,4% · 65 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 51,2% · 80 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 55,9% · 111 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 54,1% · 135 trận
- Pyke9 trận—SoloQ: 46,0% · 50 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 55,0% · 120 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 51,4% · 70 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 48,2% · 56 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 46,4% · 84 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 39,0% · 77 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 54,3% · 35 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 61,2% · 49 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.395 lượt chọn trên 632.195cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%72 lượt chọn trên 23.550cấm 5,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
9,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,4%G117 trận trên 4.244
- 0,7%G229 trận trên 4.245
- 0,5%G3+9 trận trên 1.815
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

