Neeko
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,9%được chọn trong 276 trên 6.991 trận
- Cấm
- 3,9%134 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Hextech Rocketbelt, Zhonya's Hourglass và Frozen Heart: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng hỗ trợ.CCPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 55,0%
- SoloQ
- 48,0%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,0%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Hextech Rocketbelt, Zhonya's Hourglass và Frozen Heart: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Zhonya's Hourglass
Frozen Heart
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng hỗ trợ.
- Khống chế (CC)top20%1,4 · tướng hỗ trợ: 1
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- CC
- Poke
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng hỗ trợ.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 85 ở lane, 75 ở mid game và 80 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 58% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ397 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ501 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ574 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 54 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+124 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 58 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+210 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 64 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,3 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 37 trên 100 trong số tướng hỗ trợ307 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng hỗ trợ55% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ17% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 24 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 24 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,4 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ14% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion21 trận—SoloQ: 41,0% · 100 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: 48,0% · 152 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 43,2% · 125 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 49,3% · 136 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 42,6% · 169 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 55,6% · 187 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 47,1% · 87 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 46,3% · 95 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 50,0% · 140 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 41,0% · 61 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 45,8% · 118 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 51,7% · 180 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 52,5% · 177 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 48,9% · 139 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 35,9% · 78 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 46,2% · 234 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 49,6% · 226 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 53,9% · 217 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 49,3% · 69 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 49,3% · 67 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 50,0% · 100 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 26,2% · 65 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 48,1% · 297 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 50,0% · 58 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 48,8% · 289 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 50,6% · 253 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 49,6% · 139 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 44,6% · 186 trận
- Zyra6 trận—SoloQ: 46,0% · 63 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 45,8% · 284 trận
- Ahri25 trận—SoloQ: 42,0% · 333 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 49,8% · 229 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 57,5% · 106 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 42,2% · 109 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 45,7% · 184 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 46,5% · 114 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 44,9% · 158 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 55,3% · 208 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 48,0% · 244 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 47,1% · 70 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 45,9% · 74 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,8% · 123 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 55,7% · 88 trận
- Caitlyn23 trận—SoloQ: 54,1% · 307 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 49,5% · 495 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 50,6% · 417 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 46,0% · 202 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 47,9% · 286 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 45,4% · 474 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 49,4% · 391 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 46,5% · 129 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 53,8% · 171 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 50,2% · 203 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 47,0% · 198 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 52,9% · 51 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 44,0% · 323 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 45,0% · 149 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 40,0% · 180 trận
- Karma24 trận—SoloQ: 47,4% · 272 trận
- Alistar21 trận—SoloQ: 47,8% · 228 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 46,1% · 204 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 49,2% · 478 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 54,4% · 171 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 48,5% · 204 trận
- Bard13 trận—SoloQ: 52,6% · 215 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 48,8% · 207 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 46,4% · 239 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 44,0% · 495 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 47,2% · 282 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 49,7% · 191 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 44,9% · 136 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 48,5% · 132 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 46,7% · 332 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%5.270 lượt chọn trên 693.488cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,7%177 lượt chọn trên 10.426cấm 4,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,0%44 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

