Lissandra
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 4,4%được chọn trong 126 trên 2.886 trận
- Cấm
- 4,8%100 lượt cấm trên 2.098 trận, so với 2,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 237.028 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiSốc Điện, rồi Malignance, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureTeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,2%
- SoloQ
- 2,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 28 phút
- NgọcThiên Thạch Bí Ẩn thay cho Sốc Điện
- Nghiệp dư
- 56%
- SoloQ
- 49%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Malignance, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 98% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top2%1,6 · tướng đường giữa: 0,7
- Đánh teamfighttop15%59% · tướng đường giữa: 55%
- Map pressuretop18%4 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 31 ở lane, 41 ở mid game và 36 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 75% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa505 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa868 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường giữa1.146 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa-171 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa-297 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa408 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa59% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 62 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa1,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Vi13 trận—SoloQ: 50,6% · 162 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 48,2% · 139 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 50,4% · 383 trận
- Wukong8 trận—SoloQ: 49,3% · 450 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 57,6% · 165 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 56,3% · 103 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 47,7% · 237 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 45,2% · 493 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 52,1% · 501 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 52,1% · 768 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 50,2% · 422 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 52,7% · 548 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 53,7% · 529 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 50,2% · 623 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 53,8% · 338 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 51,0% · 239 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 48,0% · 904 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 51,7% · 766 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 51,4% · 329 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 51,0% · 606 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 46,7% · 368 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 53,5% · 600 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 51,2% · 340 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 42,4% · 278 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 53,8% · 338 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 50,5% · 442 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 46,9% · 586 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 64,5% · 76 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 48,3% · 356 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%10.327 lượt chọn trên 474.053cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,9%82 lượt chọn trên 4.328cấm 5,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,3%29 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
16,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 3,2%G126 trận trên 805
- 4,6%G237 trận trên 805
- 6,3%G3+22 trận trên 351
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

