Lee Sin
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,3%được chọn trong 212 trên 2.915 trận
- Cấm
- 10,3%219 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 8,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 232.510 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 99% tướng đi rừng.Map pressureFrontline
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +17,4 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.+17,4 điểm34 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,8%
- SoloQ
- 4,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,1%
- SoloQ
- 8,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Eclipse
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 99% tướng đi rừng.
- Map pressuretop1%6,1 · tướng đi rừng: 4,7
- Chống chịu sát thươngtop20%1.151 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 77 ở lane, 36 ở mid game và 27 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 62% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng404 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng761 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đi rừng945 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng+172 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng+149 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng6,1 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng1.151 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +17,4 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante17 trận—SoloQ: 54,2% · 472 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 50,9% · 615 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 46,6% · 549 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 51,6% · 382 trận
- Rumble10 trận—SoloQ: 48,9% · 188 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 50,4% · 695 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 46,8% · 521 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 46,9% · 409 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 45,5% · 795 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 48,2% · 689 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 50,6% · 423 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 49,0% · 737 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 44,5% · 335 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 41,3% · 383 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 50,3% · 559 trận
- Wukong34 trận70,6%chênh lệch +17,4 điểmSoloQ: 48,2% · 1.048 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 48,5% · 974 trận
- Qiyana15 trận—SoloQ: 49,0% · 966 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 51,6% · 399 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 51,1% · 264 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 48,4% · 339 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: 50,4% · 133 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 46,1% · 204 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 48,2% · 765 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 48,2% · 628 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 47,9% · 507 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 47,7% · 1.330 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 53,2% · 77 trận
- Viktor28 trận—SoloQ: 49,5% · 1.063 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 47,0% · 1.030 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 46,7% · 1.079 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 48,3% · 420 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 49,4% · 898 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 49,5% · 662 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 53,9% · 154 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 46,1% · 304 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 53,4% · 251 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,3% · 1.062 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 50,4% · 425 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 45,3% · 625 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 47,3% · 469 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 48,1% · 516 trận
- Yunara30 trận56,7%chênh lệch +5,8 điểmSoloQ: 50,1% · 1.731 trận
- Caitlyn24 trận—SoloQ: 48,9% · 1.203 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 50,6% · 1.201 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 48,2% · 705 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 48,3% · 2.191 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 48,8% · 901 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 49,6% · 480 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 48,6% · 1.287 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 46,6% · 1.878 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 49,3% · 1.574 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 48,7% · 339 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 49,9% · 483 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 48,0% · 813 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 51,5% · 470 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 46,0% · 535 trận
- Lulu28 trận—SoloQ: 51,5% · 1.348 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 48,4% · 1.175 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 50,9% · 817 trận
- Rell16 trận—SoloQ: 42,2% · 569 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 44,4% · 923 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 48,1% · 684 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 49,9% · 579 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 47,8% · 676 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 46,8% · 586 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 48,1% · 671 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 46,2% · 1.639 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 43,2% · 840 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 53,7% · 177 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 46,0% · 248 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 48,0% · 673 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+4,5%21.072 lượt chọn trên 465.017cấm 8,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,8%163 lượt chọn trên 4.328cấm 10,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp9,2%204 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

