LeBlanc
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 4,4%được chọn trong 126 trên 2.886 trận
- Cấm
- 9,5%200 lượt cấm trên 2.098 trận, so với 15,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 237.028 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường giữa.Map pressureSoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 2,5%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,1%
- SoloQ
- 15,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop3%30% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop10%25% · tướng đường giữa: 21%
- Map pressuretop12%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 86 ở lane, 68 ở mid game và 55 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường giữa593 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa1.195 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa+296 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa+380 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa342 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa48% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 22 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Syndra16 trận—SoloQ: 52,2% · 605 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 52,9% · 665 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 53,3% · 548 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 51,7% · 242 trận
- Vex10 trận—SoloQ: 43,7% · 366 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 55,2% · 386 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,4% · 380 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,3% · 570 trận
- Zoe5 trận—SoloQ: 56,4% · 236 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 49,8% · 901 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 52,8% · 757 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 57,7% · 617 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 50,9% · 875 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 51,7% · 968 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 49,8% · 259 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 53,4% · 296 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 51,1% · 409 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 54,3% · 1.195 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 51,0% · 535 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 51,6% · 746 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 55,8% · 688 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 51,4% · 383 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 46,6% · 365 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 48,0% · 527 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 51,6% · 316 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 48,0% · 508 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 55,6% · 351 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 55,1% · 432 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,5%11.943 lượt chọn trên 474.053cấm 15,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,1%90 lượt chọn trên 4.328cấm 10,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,1%46 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
22,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 3,6%G129 trận trên 805
- 3,9%G231 trận trên 805
- 3,1%G3+11 trận trên 351
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

