LeBlanc
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,0%được chọn trong 278 trên 6.991 trận
- Cấm
- 7,8%271 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 16,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường giữa.Map pressureSoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 2,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,9%
- SoloQ
- 16,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop3%30% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop10%25% · tướng đường giữa: 21%
- Map pressuretop12%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 86 ở lane, 68 ở mid game và 55 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường giữa593 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa1.195 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa+296 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa+380 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa342 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa48% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 22 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn23 trận—SoloQ: 50,4% · 581 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 49,9% · 471 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 53,9% · 384 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 46,0% · 396 trận
- Camille14 trận—SoloQ: 47,3% · 696 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 52,8% · 544 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 57,6% · 531 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 49,0% · 286 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 53,0% · 283 trận
- Sett9 trận—SoloQ: 52,4% · 374 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 49,4% · 360 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 53,0% · 636 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 55,6% · 171 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 51,9% · 559 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 51,6% · 898 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 55,3% · 472 trận
- Jarvan IV35 trận54,3%chênh lệch -0,1 điểmSoloQ: 52,9% · 885 trận
- Wukong33 trận57,6%chênh lệch +3,8 điểmSoloQ: 50,0% · 738 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 52,8% · 377 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 50,4% · 226 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 51,1% · 282 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 48,4% · 1.169 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 47,4% · 190 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 52,2% · 1.033 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 53,2% · 728 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 53,7% · 445 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 51,7% · 1.020 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 42,6% · 197 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 51,7% · 416 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 55,7% · 792 trận
- Zac6 trận—SoloQ: 49,0% · 241 trận
- Syndra43 trận51,2%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 50,5% · 1.109 trận
- Orianna31 trận58,1%chênh lệch +5,3 điểmSoloQ: 51,7% · 420 trận
- Ahri28 trận—SoloQ: 49,3% · 1.228 trận
- Lissandra21 trận—SoloQ: 47,6% · 670 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 50,1% · 381 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 50,8% · 561 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 51,6% · 781 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 50,0% · 432 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 47,1% · 588 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 55,0% · 302 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 50,5% · 560 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 55,7% · 230 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 49,8% · 456 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 55,1% · 688 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 52,4% · 147 trận
- Yunara28 trận—SoloQ: 54,0% · 1.596 trận
- Caitlyn26 trận—SoloQ: 50,6% · 1.179 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 54,0% · 1.055 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 48,2% · 1.264 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 50,9% · 454 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 52,0% · 1.476 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 52,6% · 291 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 49,1% · 579 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 53,5% · 681 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 51,2% · 688 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 46,9% · 426 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 52,3% · 1.639 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 52,9% · 760 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 50,9% · 568 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 49,1% · 1.218 trận
- Lulu30 trận60,0%chênh lệch +3,2 điểmSoloQ: 52,4% · 1.455 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 50,9% · 1.049 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 53,3% · 886 trận
- Milio19 trận—SoloQ: 51,4% · 640 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 49,7% · 702 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 47,1% · 626 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 52,2% · 623 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 47,9% · 749 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 49,9% · 489 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 48,0% · 658 trận
- Renata Glasc10 trận—SoloQ: 46,2% · 273 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 52,0% · 1.197 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 51,0% · 672 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 54,9% · 729 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 48,5% · 1.503 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 46,8% · 1.152 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,6%18.362 lượt chọn trên 693.486cấm 16,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,8%188 lượt chọn trên 10.426cấm 7,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,1%46 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

