Garen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,2%được chọn trong 153 trên 2.915 trận
- Cấm
- 6,5%139 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 3,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 232.510 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.FrontlineSoloCCSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 2,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,0%
- SoloQ
- 3,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Phantom Dancer
Mortal Reminder
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop12%33% · tướng đường trên: 28%
- Khống chế (CC)top15%1,3 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop19%1.262 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- CC
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 9 ở lane, 27 ở mid game và 21 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 80% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên530 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên831 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên977 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên+219 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên+486 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên1.262 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante22 trận—SoloQ: 53,4% · 322 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 42,8% · 731 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 53,0% · 270 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 51,9% · 387 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 49,8% · 245 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 52,9% · 486 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 53,6% · 435 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 50,5% · 299 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 55,6% · 595 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 50,4% · 401 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 50,2% · 215 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 48,0% · 594 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 47,8% · 703 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 50,4% · 262 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 47,5% · 238 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 44,0% · 364 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 51,9% · 688 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 53,6% · 433 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 50,5% · 287 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 52,9% · 607 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 49,6% · 1.122 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 45,7% · 1.236 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 57,7% · 758 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 48,2% · 342 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 47,8% · 803 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 45,5% · 811 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 45,4% · 465 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 50,4% · 1.342 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 52,2% · 1.053 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 49,5% · 582 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 51,1% · 186 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 46,9% · 813 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 46,7% · 730 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 48,5% · 431 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 47,0% · 519 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 47,5% · 612 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,3% · 404 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 46,5% · 1.006 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 51,8% · 514 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 49,7% · 332 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,9%13.277 lượt chọn trên 465.014cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,3%99 lượt chọn trên 4.328cấm 6,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
4,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 4,2%G134 trận trên 817
- 5,9%G248 trận trên 817
- 3,7%G3+13 trận trên 354
- Dr. Mundo3 loạt
- Mordekaiser3 loạt
- Renekton3 loạt

