Garen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,4%được chọn trong 239 trên 6.991 trận
- Cấm
- 3,4%117 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 4,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.FrontlineSoloCCSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 38,6%
- SoloQ
- 50,1%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 2,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Phantom Dancer
Mortal Reminder
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop12%33% · tướng đường trên: 28%
- Khống chế (CC)top15%1,3 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop19%1.262 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- CC
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 9 ở lane, 27 ở mid game và 21 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 80% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên530 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên831 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên977 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên+219 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên+486 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên1.262 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante27 trận—SoloQ: 56,9% · 598 trận
- Ornn23 trận—SoloQ: 49,6% · 645 trận
- Jax14 trận—SoloQ: 54,8% · 922 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 51,9% · 439 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 46,5% · 514 trận
- Gragas10 trận—SoloQ: 49,8% · 408 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 53,5% · 325 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 52,0% · 613 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 54,5% · 310 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 47,4% · 456 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 52,7% · 645 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 43,5% · 1.175 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 49,6% · 536 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 50,0% · 276 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 52,3% · 671 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 46,7% · 815 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 49,8% · 875 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 54,1% · 242 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 51,6% · 397 trận
- Amumu8 trận—SoloQ: 50,5% · 97 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 47,1% · 595 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 50,8% · 1.108 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 52,7% · 273 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 56,2% · 491 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 50,2% · 235 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 47,6% · 63 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 48,0% · 1.149 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 43,6% · 78 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 52,6% · 211 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 38,7% · 31 trận
- Ahri26 trận—SoloQ: 47,9% · 1.161 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 48,0% · 1.066 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 47,4% · 918 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 51,9% · 414 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 47,6% · 441 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 52,3% · 717 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 52,4% · 450 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 48,1% · 559 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 48,7% · 524 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 50,9% · 277 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 51,3% · 713 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,6% · 1.058 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 47,3% · 184 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 53,4% · 234 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 50,8% · 313 trận
- Caitlyn24 trận—SoloQ: 51,5% · 1.271 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 49,3% · 1.768 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 50,6% · 1.721 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 47,8% · 550 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 47,7% · 1.468 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 51,6% · 1.825 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 53,9% · 749 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 45,6% · 649 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 45,3% · 1.348 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 50,6% · 705 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 54,8% · 210 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 49,5% · 513 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 54,4% · 1.086 trận
- Smolder6 trận—SoloQ: 58,3% · 295 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 49,0% · 768 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 47,8% · 1.234 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 47,7% · 1.631 trận
- Milio19 trận—SoloQ: 53,7% · 711 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 47,4% · 813 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 46,9% · 1.639 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 49,6% · 641 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 49,8% · 881 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 51,3% · 684 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 49,9% · 573 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 49,2% · 785 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 53,7% · 1.219 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 51,1% · 546 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 48,2% · 745 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 52,6% · 941 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 50,1% · 337 trận
- Senna5 trận—SoloQ: 50,6% · 720 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,9%20.232 lượt chọn trên 693.482cấm 4,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,6%169 lượt chọn trên 10.426cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

