Galio
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Galio với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,8%được chọn trong 542 trên 6.953 trận
- Cấm
- 5,4%187 lượt cấm trên 3.441 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 357.498 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureFrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +18,4 điểm trên 31 trận, khoảng tin cậy trên 0.+18,4 điểm31 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,2%
- SoloQ
- 1,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,9%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,3 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop2%61% · tướng đường giữa: 55%
- Chống chịu sát thươngtop4%1.388 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop7%hạng 93 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
Không có chỉ số nào ở mức giữa của tướng đường giữa.
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 16 ở lane, 4 ở mid game và 16 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa482 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa750 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa1.017 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-679 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-1.104 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.388 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa12% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 93 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +18,4 điểm trên 31 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn27 trận—SoloQ: 52,0% · 375 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 49,0% · 286 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 56,6% · 242 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 49,7% · 461 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 50,6% · 253 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 51,5% · 309 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 51,6% · 407 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 49,6% · 337 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 47,3% · 452 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 44,3% · 436 trận
- Rumble11 trận—SoloQ: 50,4% · 133 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 47,3% · 328 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 49,3% · 345 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 53,9% · 336 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 52,4% · 347 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 48,6% · 420 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 50,0% · 342 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 53,6% · 379 trận
- Jarvan IV31 trận51,6%chênh lệch +4,9 điểmSoloQ: 48,7% · 597 trận
- Wukong31 trận64,5%chênh lệch +18,4 điểmSoloQ: 51,7% · 511 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 61,1% · 280 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 51,9% · 183 trận
- Skarner16 trận—SoloQ: 45,3% · 159 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 51,5% · 635 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 50,3% · 145 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 49,6% · 710 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 50,9% · 409 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 47,8% · 364 trận
- Maokai8 trận—SoloQ: 58,7% · 63 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 47,8% · 364 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 48,3% · 294 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 51,8% · 610 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 43,8% · 80 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 49,6% · 557 trận
- Syndra43 trận41,9%chênh lệch -3,9 điểmSoloQ: 45,3% · 688 trận
- Viktor39 trận35,9%chênh lệch -10,0 điểmSoloQ: 50,3% · 539 trận
- Ahri25 trận—SoloQ: 46,2% · 684 trận
- Orianna25 trận—SoloQ: 49,1% · 277 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 56,6% · 686 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 52,6% · 1.303 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 42,9% · 296 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 54,1% · 453 trận
- Annie8 trận—SoloQ: 52,0% · 148 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 43,0% · 158 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 48,2% · 278 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 58,7% · 104 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 50,2% · 558 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 53,1% · 160 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 60,3% · 63 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,8% · 556 trận
- Yunara31 trận48,4%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 51,9% · 1.198 trận
- Ashe27 trận—SoloQ: 47,2% · 322 trận
- Jinx26 trận—SoloQ: 43,5% · 855 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 43,9% · 451 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 49,5% · 773 trận
- Sivir20 trận—SoloQ: 48,6% · 354 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 56,9% · 1.133 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 56,0% · 737 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 51,6% · 459 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 47,6% · 905 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 48,5% · 1.163 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 50,2% · 225 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 49,8% · 255 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,1% · 473 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 50,0% · 480 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 52,2% · 467 trận
- Nautilus32 trận43,8%chênh lệch +0,8 điểmSoloQ: 49,6% · 836 trận
- Braum30 trận56,7%chênh lệch +9,8 điểmSoloQ: 49,4% · 536 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 50,2% · 1.020 trận
- Milio25 trận—SoloQ: 55,6% · 432 trận
- Rakan23 trận—SoloQ: 51,5% · 410 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 48,6% · 356 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 53,5% · 651 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 45,5% · 457 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 46,8% · 1.059 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 47,6% · 513 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 50,3% · 748 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 51,0% · 504 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 51,1% · 581 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 48,1% · 233 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 51,7% · 509 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 55,3% · 423 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%13.928 lượt chọn trên 714.990cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,2%338 lượt chọn trên 10.426cấm 5,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,7%82 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

