Ambessa
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Ambessa với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 12,5%được chọn trong 362 trên 2.886 trận
- Cấm
- 21,7%455 lượt cấm trên 2.098 trận, so với 6,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 237.028 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Farm rừng (hạng 77).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 21,5%
- SoloQ
- 6,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 31 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Farm rừng (hạng 77).
- Điểm nổi bật nhấtFarm rừngtop23%69 · tướng đi rừng: 66
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Invade
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 10 ở lane, 19 ở mid game và 38 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng320 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 19 trên 100 trong số tướng đi rừng724 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng1.031 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng-51 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng-4 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng3,5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng1.069 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 53 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng69 · trung vị 66
- Invade · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara6 trận—SoloQ: 52,2% · 249 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%3.385 lượt chọn trên 474.053cấm 6,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%45 lượt chọn trên 4.328cấm 21,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%7 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
25,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 1,5%G112 trận trên 805
- 2,4%G219 trận trên 805
- 2,0%G3+7 trận trên 351
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

