Alistar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,9%được chọn trong 227 trên 2.886 trận
- Cấm
- 4,3%91 lượt cấm trên 2.098 trận, so với 3,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 237.028 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiDư Chấn, rồi Kaenic Rookern, Dead Man's Plate và Randuin's Omen: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.Map pressureFrontlineTeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,2%
- SoloQ
- 3,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,6%
- SoloQ
- 3,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
- PhépTốc Biến + Hồi Máu thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 69%
- SoloQ
- 44%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Kaenic Rookern, Dead Man's Plate và Randuin's Omen: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kaenic Rookern
Dead Man's Plate
Randuin's Omen
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.197 · tướng hỗ trợ: 393
- Khống chế (CC)top5%1,8 · tướng hỗ trợ: 1
- Đánh teamfighttop15%57% · tướng hỗ trợ: 54%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
- Teamfight
- CC
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 16 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 90% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số tướng hỗ trợ192 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số tướng hỗ trợ253 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số tướng hỗ trợ314 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 3 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-145 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 10 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-191 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,7 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1.197 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ57% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số tướng hỗ trợ13% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 71 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 71 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 95 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,8 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 10 trên 100 trong số tướng hỗ trợ7% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn18 trận—SoloQ: 49,1% · 450 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 49,6% · 421 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 51,1% · 564 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 55,2% · 328 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 54,5% · 323 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 51,5% · 363 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 57,1% · 615 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 51,0% · 312 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 53,2% · 517 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 48,6% · 523 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 48,3% · 404 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 54,9% · 386 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 49,2% · 490 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 49,0% · 777 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 55,5% · 578 trận
- Pantheon14 trận—SoloQ: 57,1% · 77 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 52,1% · 257 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 57,9% · 240 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 52,9% · 208 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 54,7% · 585 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 55,6% · 90 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 47,3% · 471 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 53,5% · 114 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 55,7% · 106 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 56,7% · 825 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 43,0% · 561 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 54,3% · 595 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 52,1% · 512 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 51,7% · 995 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 52,5% · 779 trận
- Orianna21 trận—SoloQ: 50,3% · 332 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 52,0% · 769 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 50,1% · 814 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 48,8% · 889 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 54,3% · 374 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 53,4% · 526 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 51,7% · 203 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 49,5% · 493 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 49,5% · 493 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,7% · 789 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 52,3% · 132 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 54,4% · 662 trận
- Sivir26 trận—SoloQ: 52,2% · 548 trận
- Kai'Sa20 trận—SoloQ: 52,2% · 1.344 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 47,9% · 514 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 51,3% · 1.054 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 52,8% · 773 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 48,9% · 1.300 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 54,9% · 867 trận
- Varus11 trận—SoloQ: 55,9% · 254 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 52,7% · 1.174 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 48,7% · 423 trận
- Corki9 trận—SoloQ: 49,5% · 202 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: 51,7% · 172 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 54,4% · 1.516 trận
- Vayne6 trận—SoloQ: 51,9% · 235 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 49,0% · 569 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 55,3% · 595 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 50,7% · 444 trận
- Nautilus29 trận—SoloQ: 54,8% · 1.103 trận
- Rell21 trận—SoloQ: 52,0% · 734 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 49,6% · 591 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 51,7% · 983 trận
- Bard13 trận—SoloQ: 49,7% · 443 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 53,6% · 642 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 52,8% · 502 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 47,3% · 1.392 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 53,2% · 978 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 51,9% · 403 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 52,4% · 397 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 51,3% · 298 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 52,9% · 227 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 50,5% · 186 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,6%17.209 lượt chọn trên 474.052cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,2%183 lượt chọn trên 4.328cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,6%124 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

