Alistar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,9%được chọn trong 231 trên 2.915 trận
- Cấm
- 4,3%92 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 3,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiDư Chấn, rồi Kaenic Rookern, Dead Man's Plate và Randuin's Omen: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.Map pressureFrontlineTeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,2%
- SoloQ
- 3,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,6%
- SoloQ
- 3,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
- PhépTốc Biến + Hồi Máu thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 69%
- SoloQ
- 45%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Kaenic Rookern, Dead Man's Plate và Randuin's Omen: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kaenic Rookern
Dead Man's Plate
Randuin's Omen
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.197 · tướng hỗ trợ: 393
- Khống chế (CC)top5%1,8 · tướng hỗ trợ: 1
- Đánh teamfighttop15%57% · tướng hỗ trợ: 54%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
- Teamfight
- CC
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 16 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 90% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số tướng hỗ trợ192 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số tướng hỗ trợ253 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số tướng hỗ trợ314 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 3 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-145 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 10 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-191 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,7 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1.197 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ57% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số tướng hỗ trợ13% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 71 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 71 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 95 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,8 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 10 trên 100 trong số tướng hỗ trợ7% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn18 trận—SoloQ: 49,7% · 465 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 50,6% · 427 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 51,0% · 573 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 55,2% · 326 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 54,6% · 326 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 51,5% · 367 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 56,6% · 620 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 51,1% · 317 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 53,0% · 521 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 48,6% · 525 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 48,3% · 408 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 52,4% · 582 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 54,1% · 392 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 49,5% · 491 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 54,2% · 699 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 48,5% · 775 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 56,0% · 579 trận
- Pantheon14 trận—SoloQ: 56,4% · 78 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 52,1% · 261 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 56,0% · 250 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 53,1% · 211 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 54,5% · 596 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 56,0% · 91 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 47,7% · 480 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 55,5% · 110 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 52,1% · 119 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 56,8% · 840 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 43,1% · 561 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 49,0% · 155 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 54,3% · 606 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 51,4% · 510 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 51,7% · 1.021 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 51,4% · 788 trận
- Orianna21 trận—SoloQ: 51,3% · 335 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 51,6% · 783 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 50,4% · 838 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 48,7% · 901 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 54,1% · 379 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 53,4% · 537 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 51,0% · 202 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 49,4% · 500 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 49,4% · 500 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,5% · 812 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 52,9% · 138 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 53,7% · 674 trận
- Sivir27 trận—SoloQ: 51,4% · 556 trận
- Kai'Sa20 trận—SoloQ: 52,3% · 1.367 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 47,8% · 519 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 52,6% · 783 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 51,0% · 1.074 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 48,7% · 1.320 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 53,0% · 1.202 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 54,6% · 882 trận
- Varus11 trận—SoloQ: 55,8% · 260 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 49,0% · 431 trận
- Corki10 trận—SoloQ: 48,5% · 206 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: 52,6% · 175 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 54,4% · 1.538 trận
- Vayne6 trận—SoloQ: 50,8% · 236 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 49,4% · 591 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 54,9% · 599 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 51,0% · 451 trận
- Nautilus29 trận—SoloQ: 54,5% · 1.115 trận
- Rell21 trận—SoloQ: 51,2% · 740 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 49,6% · 597 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 51,4% · 998 trận
- Bard13 trận—SoloQ: 49,1% · 454 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 53,6% · 660 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 47,5% · 1.416 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 52,4% · 511 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 53,0% · 999 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 51,7% · 410 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 50,5% · 301 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 52,9% · 410 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 52,2% · 226 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 50,8% · 189 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,6%16.967 lượt chọn trên 466.478cấm 3,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,2%183 lượt chọn trên 4.328cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,6%123 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

