Zoe
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,1%được chọn trong 390 trên 18.502 trận
- Cấm
- 5,2%921 lượt cấm trên 17.549 trận, so với 10,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Lich Bane và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 85% tướng đường giữa.Map pressureCCDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 2,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,5%
- SoloQ
- 10,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Lich Bane và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Lich Bane
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 85% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top15%1,2 · tướng đường giữa: 0,7
- Map pressuretop16%4,2 · tướng đường giữa: 3,2
- Damage của độitop16%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 73 ở lane, 93 ở mid game và 84 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 52% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa573 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa1.034 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa1.379 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa+164 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa+53 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa4,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa296 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante22 trận—SoloQ: 55,8% · 606 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 52,1% · 215 trận
- Jayce16 trận—SoloQ: 57,1% · 862 trận
- Olaf15 trận—SoloQ: 56,3% · 426 trận
- Camille14 trận—SoloQ: 52,1% · 349 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 50,9% · 428 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 51,2% · 330 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 55,6% · 369 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 53,7% · 410 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 53,9% · 243 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 50,0% · 196 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 48,3% · 240 trận
- Yorick9 trận—SoloQ: 53,0% · 185 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,9% · 185 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 50,0% · 458 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 55,0% · 538 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 53,9% · 414 trận
- Lee Sin33 trận51,5%chênh lệch -3,2 điểmSoloQ: 51,8% · 1.814 trận
- Sylas32 trận50,0%chênh lệch -2,8 điểmSoloQ: 54,5% · 751 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 51,9% · 312 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 58,5% · 494 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 50,1% · 461 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 50,9% · 875 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 55,9% · 340 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 55,6% · 259 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 51,0% · 300 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 52,8% · 540 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 56,2% · 587 trận
- Zed9 trận—SoloQ: 57,0% · 151 trận
- Naafiri8 trận—SoloQ: 51,5% · 307 trận
- Rek'Sai7 trận—SoloQ: 49,8% · 203 trận
- Zyra7 trận—SoloQ: 46,2% · 221 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 52,1% · 445 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 57,4% · 481 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 52,1% · 334 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 47,6% · 762 trận
- Ahri23 trận—SoloQ: 59,0% · 495 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 51,6% · 719 trận
- Mel20 trận—SoloQ: 52,1% · 338 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 56,5% · 347 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 56,0% · 788 trận
- LeBlanc16 trận—SoloQ: 54,4% · 551 trận
- Malzahar13 trận—SoloQ: 46,9% · 320 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 57,0% · 611 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 49,6% · 669 trận
- Vex11 trận—SoloQ: 58,8% · 170 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 53,2% · 720 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 54,6% · 443 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 50,0% · 284 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 53,0% · 151 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 49,7% · 342 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 50,4% · 811 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 47,3% · 471 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 58,0% · 438 trận
- Ezreal35 trận62,9%chênh lệch +4,8 điểmSoloQ: 54,5% · 1.018 trận
- Jhin33 trận45,5%chênh lệch -12,1 điểmSoloQ: 54,7% · 1.727 trận
- Yunara31 trận61,3%chênh lệch +10,1 điểmSoloQ: 54,0% · 1.268 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 55,8% · 792 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 49,1% · 1.627 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 50,4% · 522 trận
- Ashe20 trận—SoloQ: 52,1% · 259 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 50,8% · 891 trận
- Aphelios14 trận—SoloQ: 55,0% · 1.070 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 54,3% · 646 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 52,1% · 791 trận
- Varus13 trận—SoloQ: 51,1% · 221 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 54,4% · 281 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 49,1% · 613 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 51,0% · 208 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 52,9% · 263 trận
- Lulu37 trận59,5%chênh lệch +3,8 điểmSoloQ: 53,3% · 1.302 trận
- Nautilus29 trận—SoloQ: 49,9% · 1.028 trận
- Blitzcrank23 trận—SoloQ: 51,9% · 747 trận
- Braum22 trận—SoloQ: 51,1% · 454 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 53,9% · 258 trận
- Rell21 trận—SoloQ: 52,1% · 503 trận
- Thresh21 trận—SoloQ: 48,2% · 1.223 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 46,0% · 430 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 53,3% · 544 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 59,1% · 279 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 54,9% · 588 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 55,6% · 658 trận
- Neeko12 trận—SoloQ: 55,0% · 211 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 52,7% · 677 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 51,9% · 206 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 56,9% · 445 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 56,6% · 295 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%13.366 lượt chọn trên 632.195cấm 10,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%230 lượt chọn trên 23.550cấm 5,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

