Zilean
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,1%được chọn trong 212 trên 18.509 trận
- Cấm
- 1,6%277 lượt cấm trên 17.555 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiTriệu Hồi Aery, rồi Luden's Echo, Zhonya's Hourglass và Morellonomicon: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng hỗ trợ.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery, rồi Luden's Echo, Zhonya's Hourglass và Morellonomicon: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Zhonya's Hourglass
Morellonomicon
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng hỗ trợ.
- Để đồng đội gánh killtop2%hạng 98 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 35 ở lane, 27 ở mid game và 18 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 68% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 35 trên 100 trong số tướng hỗ trợ240 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 27 trên 100 trong số tướng hỗ trợ276 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 18 trên 100 trong số tướng hỗ trợ285 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 29 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-44 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 32 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-25 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 56 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 34 trên 100 trong số tướng hỗ trợ287 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ53% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 19 trên 100 trong số tướng hỗ trợ13% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 98 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 98 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 20 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,8 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 19 trên 100 trong số tướng hỗ trợ7% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox9 trận—SoloQ: 56,1% · 221 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 54,0% · 126 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 50,6% · 89 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 52,9% · 191 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 51,3% · 228 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 47,9% · 165 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 54,2% · 319 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 40,0% · 125 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 53,0% · 349 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 50,8% · 236 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 54,2% · 118 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 44,8% · 58 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 51,2% · 289 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 46,2% · 968 trận
- Wukong11 trận—SoloQ: 50,8% · 181 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 48,1% · 231 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 49,6% · 373 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 53,1% · 128 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 50,0% · 166 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 55,6% · 160 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 42,8% · 138 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 54,0% · 137 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 63,5% · 96 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 54,1% · 492 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 47,4% · 213 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 44,8% · 183 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 51,5% · 198 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 53,9% · 358 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 48,3% · 333 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 61,9% · 97 trận
- Ahri6 trận—SoloQ: 44,3% · 271 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 48,5% · 266 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 51,9% · 389 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 48,4% · 246 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 45,6% · 136 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 51,8% · 334 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 49,8% · 438 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 52,6% · 551 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 50,0% · 338 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 48,2% · 382 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 50,2% · 636 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 52,8% · 914 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 50,8% · 949 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 49,6% · 252 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 50,2% · 552 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 48,0% · 275 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 49,7% · 171 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 51,0% · 582 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 48,0% · 400 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 53,5% · 101 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 52,6% · 549 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 49,2% · 758 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 51,5% · 163 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 49,8% · 673 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 54,7% · 128 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 53,2% · 190 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 57,2% · 313 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 49,9% · 437 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 44,7% · 427 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 44,9% · 316 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 51,1% · 313 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 47,4% · 230 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 56,8% · 227 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%7.018 lượt chọn trên 632.195cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%107 lượt chọn trên 23.550cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 0,6%G127 trận trên 4.245
- 0,9%G237 trận trên 4.245
- 1,2%G3+22 trận trên 1.818
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

