Zed
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,5%được chọn trong 173 trên 6.991 trận
- Cấm
- 5,4%186 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 21,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng đường giữa.SoloDamagePokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 59,1%
- SoloQ
- 50,5%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 3,5%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,1%
- SoloQ
- 21,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Bastionbreaker
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng đường giữa.
- Damage của độitop2%27% · tướng đường giữa: 21%
- Hạ gục trong solotop5%30% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 94 ở lane, 71 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 98% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa609 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa1.200 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa+656 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa+1.121 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa481 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 18 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 53,0% · 1.015 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 48,9% · 984 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 52,0% · 490 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 52,9% · 376 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 49,9% · 341 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 54,8% · 281 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 49,4% · 884 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 50,3% · 1.482 trận
- Zac5 trận—SoloQ: 49,3% · 375 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 54,0% · 1.429 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 50,4% · 566 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 51,6% · 2.066 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 50,1% · 1.560 trận
- Yunara9 trận—SoloQ: 50,9% · 2.089 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 53,1% · 1.434 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 49,1% · 1.641 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 50,7% · 2.141 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 46,3% · 629 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 48,9% · 806 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 50,5% · 875 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 49,9% · 2.049 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 50,1% · 861 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 52,3% · 1.132 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 48,4% · 1.942 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 48,7% · 1.524 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 47,8% · 1.005 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 50,4% · 861 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 51,3% · 1.510 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 47,2% · 618 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 48,7% · 715 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,5%24.139 lượt chọn trên 693.486cấm 21,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%85 lượt chọn trên 10.426cấm 4,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

