Zaahen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,9%được chọn trong 1.085 trên 18.499 trận
- Cấm
- 3,6%627 lượt cấm trên 17.547 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Trinity Force, Stridebreaker và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 84% tướng đi rừng.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 60,6%
- SoloQ
- 51,7%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,8%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Trinity Force, Stridebreaker và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Stridebreaker
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 84% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop16%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 40 ở lane, 58 ở mid game và 84 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng371 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng818 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng1.173 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+75 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng+215 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.126 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 59 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jinx14 trận—SoloQ: 66,7% · 42 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 51,0% · 96 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 44,1% · 68 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 47,7% · 44 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 53,7% · 54 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 55,8% · 86 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 56,4% · 39 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,5% · 61 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 58,1% · 43 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 57,5% · 40 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 43,6% · 39 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 44,3% · 70 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 51,1% · 45 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 55,2% · 58 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 57,1% · 35 trận
- Braum10 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 61,7% · 47 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 50,0% · 84 trận
- Milio7 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 43,8% · 32 trận
- Rell5 trận—SoloQ: — · 19 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%761 lượt chọn trên 632.196cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%97 lượt chọn trên 23.550cấm 3,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,7%15 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
11,1% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,4%G119 trận trên 4.245
- 0,8%G232 trận trên 4.245
- 0,9%G3+16 trận trên 1.815
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

