Zaahen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 7,1%được chọn trong 496 trên 6.961 trận
- Cấm
- 5,8%198 lượt cấm trên 3.441 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 347.962 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 84% tướng đi rừng.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,0%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 84% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop16%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 40 ở lane, 58 ở mid game và 84 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng371 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng818 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng1.173 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+75 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng+215 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.126 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 59 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn12 trận—SoloQ: 55,3% · 76 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,6% · 83 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 61,8% · 68 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 49,0% · 104 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 47,2% · 36 trận
- Varus6 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 46,5% · 71 trận
- Sion5 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 61,2% · 98 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 47,4% · 137 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 45,0% · 131 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 55,7% · 61 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 44,4% · 99 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 59,7% · 62 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 48,7% · 76 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 40,5% · 42 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 51,3% · 199 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 51,5% · 229 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 59,2% · 125 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 54,1% · 146 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 51,3% · 150 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 52,3% · 65 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 50,8% · 61 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 43,9% · 82 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 56,0% · 125 trận
- Milio20 trận—SoloQ: 52,6% · 78 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 50,9% · 173 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 56,4% · 78 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 44,4% · 180 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 54,8% · 124 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 45,7% · 164 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 51,7% · 60 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 58,8% · 68 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 47,6% · 189 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 51,1% · 92 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.352 lượt chọn trên 695.920cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%93 lượt chọn trên 10.426cấm 6,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,7%15 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

