Vex
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,5%được chọn trong 173 trên 6.956 trận
- Cấm
- 2,0%68 lượt cấm trên 3.441 trận, so với 2,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 347.962 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 81% tướng đường giữa.Map pressureCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 41,9%
- SoloQ
- 51,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 2,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 81% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top19%1,1 · tướng đường giữa: 0,7
- Map pressuretop20%4,1 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 74 ở lane, 74 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 67% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa574 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa964 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa1.271 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa-52 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa-171 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa4,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa457 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 42 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar15 trận—SoloQ: 57,7% · 213 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 45,3% · 307 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 48,1% · 241 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 54,5% · 165 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 58,5% · 224 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 56,2% · 427 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 54,8% · 155 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 51,9% · 181 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 51,5% · 198 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 50,0% · 170 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 47,3% · 129 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 51,5% · 332 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 51,2% · 365 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 48,5% · 103 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 58,0% · 169 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 52,0% · 394 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 43,9% · 114 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 50,2% · 424 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 50,6% · 89 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 48,3% · 346 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 58,4% · 202 trận
- Aurora18 trận—SoloQ: 48,6% · 175 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 48,5% · 499 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 46,6% · 279 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 51,1% · 440 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 52,8% · 589 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 49,7% · 151 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 54,4% · 344 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 52,3% · 549 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 47,8% · 67 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,2% · 455 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 54,8% · 367 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 51,3% · 585 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 49,8% · 506 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 50,9% · 689 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 53,7% · 598 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 51,8% · 245 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 47,7% · 239 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 54,1% · 305 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 53,0% · 689 trận
- Draven7 trận—SoloQ: 53,1% · 288 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 47,1% · 692 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 55,2% · 460 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 55,0% · 320 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 53,0% · 349 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 47,0% · 615 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 56,4% · 525 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 49,4% · 312 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 52,3% · 283 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 55,0% · 313 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 45,7% · 293 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 53,1% · 209 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 47,3% · 387 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 51,0% · 286 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 51,3% · 152 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 47,6% · 655 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 52,9% · 357 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 53,7% · 514 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%8.314 lượt chọn trên 695.918cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%134 lượt chọn trên 10.426cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

