Vayne
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,8%được chọn trong 520 trên 18.490 trận
- Cấm
- 2,4%424 lượt cấm trên 17.538 trận, so với 2,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blade of The Ruined King
Guinsoo's Rageblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop20%460 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 56 ở mid game và 78 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ475 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ952 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ1.484 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ-101 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số xạ thủ-131 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ460 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ55% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số xạ thủhạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo16 trận—SoloQ: 44,7% · 38 trận
- Jax15 trận—SoloQ: 57,8% · 90 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 45,2% · 42 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 55,8% · 43 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 54,2% · 83 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 45,8% · 107 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 45,3% · 64 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 38,5% · 52 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 53,1% · 32 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 41,2% · 34 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 42,4% · 85 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 57,5% · 87 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 45,5% · 55 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 41,0% · 39 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 40,2% · 122 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 32,8% · 61 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 44,2% · 226 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 52,9% · 68 trận
- Cho'Gath13 trận—SoloQ: 55,4% · 65 trận
- Naafiri12 trận—SoloQ: 52,3% · 44 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 50,0% · 44 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 48,6% · 70 trận
- Graves10 trận—SoloQ: 48,9% · 90 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 43,2% · 74 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 52,4% · 63 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 38,7% · 31 trận
- Kindred8 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 47,3% · 110 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 37,1% · 35 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 54,1% · 85 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 51,9% · 108 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 44,9% · 49 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 42,9% · 77 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 46,5% · 101 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 51,7% · 89 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 52,7% · 112 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 38,0% · 50 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 46,7% · 152 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 59,0% · 61 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 60,5% · 38 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 46,7% · 92 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 49,0% · 51 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 49,2% · 63 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 52,8% · 36 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 34,1% · 82 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 38,2% · 131 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 47,4% · 78 trận
- Ezreal40 trận55,0%chênh lệch +3,4 điểmSoloQ: 47,2% · 218 trận
- Kai'Sa29 trận—SoloQ: 51,0% · 355 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 44,1% · 211 trận
- Jhin22 trận—SoloQ: 51,1% · 278 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 52,1% · 73 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 52,0% · 75 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 45,9% · 85 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 44,3% · 97 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 47,5% · 99 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 56,3% · 32 trận
- Mel7 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 33,3% · 42 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 43,3% · 97 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 39,6% · 96 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 50,0% · 98 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 57,7% · 71 trận
- Nautilus32 trận46,9%chênh lệch -1,4 điểmSoloQ: 51,5% · 169 trận
- Leona26 trận—SoloQ: 39,4% · 104 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 48,2% · 56 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 40,7% · 118 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 43,5% · 170 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 50,5% · 97 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 39,6% · 154 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 62,5% · 32 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 63,6% · 33 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 38,0% · 71 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 52,2% · 69 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 46,9% · 147 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 55,3% · 76 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 48,2% · 83 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.172 lượt chọn trên 650.542cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%167 lượt chọn trên 23.550cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

