Taliyah
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 6,2%được chọn trong 1.155 trên 18.486 trận
- Cấm
- 5,1%897 lượt cấm trên 17.536 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đi rừng.Map pressureCCDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Caitlyn ở nghiệp dư: +15,1 điểm trên 30 trận, khoảng tin cậy trên 0.+15,1 điểm30 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 57,0%
- SoloQ
- 52,3%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,4%
- SoloQ
- 1,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đi rừng.
- Map pressuretop5%5,8 · tướng đi rừng: 4,7
- Damage của độitop5%23% · tướng đi rừng: 17%
- Khống chế (CC)top15%1,1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Hạ gục trong solo
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 90 ở lane, 96 ở mid game và 91 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 86% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng417 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đi rừng958 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng1.225 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng+369 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng+524 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng5,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng319 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 16 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng68 · trung vị 66
- Invade · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Caitlyn ở nghiệp dư: +15,1 điểm trên 30 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante22 trận—SoloQ: 54,6% · 383 trận
- Olaf18 trận—SoloQ: 48,4% · 314 trận
- Renekton18 trận—SoloQ: 55,3% · 215 trận
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 46,1% · 141 trận
- Malphite15 trận—SoloQ: 54,1% · 270 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 55,4% · 280 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 49,3% · 203 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 39,5% · 129 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 54,4% · 550 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 51,5% · 103 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 50,3% · 143 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 54,2% · 59 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 55,2% · 96 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 52,7% · 385 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 50,6% · 356 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 50,9% · 214 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 48,1% · 206 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 48,7% · 275 trận
- Lee Sin53 trận56,6%chênh lệch -1,6 điểmSoloQ: 53,2% · 1.409 trận
- Wukong39 trận56,4%chênh lệch +3,7 điểmSoloQ: 53,8% · 160 trận
- Sylas24 trận—SoloQ: 53,8% · 353 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 53,8% · 275 trận
- Xin Zhao20 trận—SoloQ: 58,5% · 159 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 58,9% · 207 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 52,6% · 171 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 53,9% · 154 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 48,1% · 81 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 51,2% · 463 trận
- Naafiri9 trận—SoloQ: 57,8% · 135 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 56,2% · 297 trận
- Elise8 trận—SoloQ: 47,1% · 210 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 61,3% · 238 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 49,6% · 236 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 46,6% · 541 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 51,5% · 359 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 53,7% · 300 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 51,4% · 539 trận
- Viktor25 trận—SoloQ: 53,8% · 429 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 50,9% · 267 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 55,6% · 354 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 51,8% · 299 trận
- Xerath13 trận—SoloQ: 49,7% · 145 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 53,6% · 207 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 59,0% · 349 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 52,1% · 330 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 53,0% · 304 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 53,0% · 304 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 51,0% · 157 trận
- Mel10 trận—SoloQ: 57,4% · 47 trận
- Twisted Fate10 trận—SoloQ: 52,6% · 485 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 50,0% · 230 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 48,5% · 367 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 47,3% · 264 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 56,9% · 239 trận
- Ezreal36 trận58,3%chênh lệch -3,1 điểmSoloQ: 54,6% · 608 trận
- Jhin33 trận45,5%chênh lệch -15,5 điểmSoloQ: 49,8% · 1.039 trận
- Yunara33 trận60,6%chênh lệch +5,8 điểmSoloQ: 51,3% · 632 trận
- Caitlyn30 trận70,0%chênh lệch +15,1 điểmSoloQ: 53,3% · 405 trận
- Kai'Sa29 trận—SoloQ: 53,2% · 988 trận
- Aphelios24 trận—SoloQ: 54,4% · 728 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 48,8% · 129 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 48,9% · 519 trận
- Miss Fortune16 trận—SoloQ: 49,6% · 234 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 51,0% · 314 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 51,2% · 467 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 46,3% · 134 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 57,4% · 383 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 53,4% · 337 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 54,5% · 165 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 52,7% · 353 trận
- Braum35 trận40,0%chênh lệch -14,7 điểmSoloQ: 49,8% · 259 trận
- Nautilus31 trận58,1%chênh lệch -0,2 điểmSoloQ: 54,9% · 690 trận
- Lulu30 trận63,3%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 56,9% · 662 trận
- Seraphine29 trận—SoloQ: 46,8% · 141 trận
- Blitzcrank26 trận—SoloQ: 51,2% · 518 trận
- Leona26 trận—SoloQ: 47,6% · 393 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 47,8% · 703 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 49,1% · 385 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 56,7% · 150 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 52,5% · 223 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 54,1% · 357 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 55,1% · 434 trận
- Poppy10 trận—SoloQ: 58,0% · 112 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 54,5% · 209 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 54,0% · 100 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 52,5% · 493 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%8.350 lượt chọn trên 650.542cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%245 lượt chọn trên 23.550cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

