Sylas
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 13,0%được chọn trong 378 trên 2.915 trận
- Cấm
- 20,3%432 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 19,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Thời lượngPhép
- Cách chơiChinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.Map pressureSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 77%
- SoloQ
- 68%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.
- Map pressuretop14%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 91 ở lane, 59 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa599 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa927 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa1.155 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa-44 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa-43 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa815 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 35 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn17 trận—SoloQ: 46,4% · 416 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 58,5% · 306 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 48,4% · 312 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 50,8% · 541 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 46,9% · 478 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 56,3% · 286 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 47,5% · 223 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 50,0% · 432 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 46,1% · 349 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 46,9% · 311 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 59,2% · 142 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 47,2% · 339 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 44,6% · 233 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 46,4% · 280 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 54,2% · 612 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 44,8% · 745 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 55,8% · 242 trận
- Shyvana11 trận—SoloQ: 61,0% · 318 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 53,3% · 210 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 45,7% · 597 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 53,8% · 158 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 46,4% · 69 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 56,6% · 205 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,4% · 828 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 49,3% · 609 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 45,8% · 177 trận
- Ahri41 trận39,0%chênh lệch -14,1 điểmSoloQ: 48,1% · 1.238 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 50,6% · 609 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 50,1% · 678 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 49,6% · 282 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 47,7% · 583 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 51,7% · 286 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 50,3% · 143 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 52,4% · 225 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,9% · 607 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 41,2% · 211 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 48,3% · 756 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 46,4% · 429 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 43,7% · 238 trận
- Ashe24 trận—SoloQ: 50,5% · 640 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 47,3% · 1.282 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 45,7% · 806 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 50,8% · 1.083 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 50,4% · 1.471 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 51,2% · 738 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 51,2% · 326 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 52,0% · 1.125 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 49,1% · 819 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 48,6% · 142 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 50,7% · 414 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 47,4% · 171 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 47,3% · 583 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 55,4% · 294 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 49,0% · 453 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 45,9% · 375 trận
- Seraphine25 trận—SoloQ: 50,5% · 570 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 48,2% · 822 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 52,1% · 971 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 51,3% · 901 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 45,9% · 508 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 44,1% · 681 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 50,4% · 377 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 46,1% · 1.003 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 51,2% · 490 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 48,1% · 830 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 56,6% · 129 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 43,3% · 372 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 51,2% · 434 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 48,2% · 392 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 51,7% · 752 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,1%14.525 lượt chọn trên 466.479cấm 19,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,4%149 lượt chọn trên 4.328cấm 20,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%71 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

