Sylas
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 23,3%được chọn trong 4.302 trên 18.491 trận
- Cấm
- 24,4%4.279 lượt cấm trên 17.539 trận, so với 23,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 75).
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Malphite ở nghiệp dư: +16,6 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.+16,6 điểm32 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 24,7%
- SoloQ
- 23,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 75).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở mid gametop25%929 · tướng đường trên: 868
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 70 ở lane, 75 ở mid game và 58 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 67% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên639 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên929 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên1.105 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên+273 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên+268 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên909 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 28 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Malphite ở nghiệp dư: +16,6 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar41 trận51,2%chênh lệch +3,0 điểmSoloQ: 49,7% · 463 trận
- Malphite32 trận62,5%chênh lệch +16,6 điểmSoloQ: 54,7% · 852 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 46,7% · 92 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 45,8% · 59 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 40,8% · 71 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 47,8% · 113 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 54,3% · 164 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 50,5% · 107 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 43,0% · 86 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 35,6% · 45 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 51,7% · 87 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 35,0% · 60 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 51,9% · 81 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 38,7% · 75 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 50,0% · 82 trận
- Lee Sin27 trận—SoloQ: 51,5% · 649 trận
- Vi26 trận—SoloQ: 47,2% · 178 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 48,8% · 172 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 50,0% · 120 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 54,4% · 103 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 47,9% · 94 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 41,6% · 77 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 49,5% · 107 trận
- Nidalee8 trận—SoloQ: 45,7% · 221 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 51,1% · 360 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 48,8% · 207 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 46,8% · 237 trận
- Ahri26 trận—SoloQ: 50,6% · 253 trận
- Vex15 trận—SoloQ: 50,5% · 97 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 50,2% · 251 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 49,2% · 189 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 49,5% · 200 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 45,7% · 116 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 48,5% · 132 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 52,1% · 217 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 44,9% · 118 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 44,3% · 97 trận
- Malzahar7 trận—SoloQ: 54,8% · 73 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 50,8% · 179 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 48,6% · 35 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 47,5% · 61 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 41,2% · 211 trận
- Ezreal27 trận—SoloQ: 57,0% · 323 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 46,3% · 298 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 42,7% · 206 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 48,1% · 264 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 50,2% · 582 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 47,2% · 636 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 50,2% · 404 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 57,9% · 114 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 47,1% · 87 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 46,3% · 175 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 49,5% · 218 trận
- Corki9 trận—SoloQ: 58,8% · 80 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 56,7% · 67 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 52,4% · 330 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 44,2% · 147 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 51,6% · 122 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 49,5% · 281 trận
- Seraphine28 trận—SoloQ: 44,8% · 96 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 50,7% · 381 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 47,7% · 214 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 50,1% · 375 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 48,0% · 660 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 50,0% · 184 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 46,3% · 147 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 45,3% · 369 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 48,4% · 217 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 59,5% · 84 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 50,9% · 173 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 53,7% · 162 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 47,6% · 126 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 52,9% · 51 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 46,3% · 54 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.598 lượt chọn trên 632.193cấm 23,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%164 lượt chọn trên 23.550cấm 24,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

