Soraka
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,3%được chọn trong 159 trên 6.991 trận
- Cấm
- 1,5%51 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 1,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiTriệu Hồi Aery: ngọc chính được chơi nhiều nhất ở soloQ, core vẫn chưa đo được.
- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 2,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery: ngọc chính được chơi nhiều nhất ở soloQ, core vẫn chưa đo được.
Không có lựa chọn nào được đo.
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 8 ở lane, 1 ở mid game và 1 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 8 trên 100 trong số tướng hỗ trợ190 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 1 trên 100 trong số tướng hỗ trợ161 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 1 trên 100 trong số tướng hỗ trợ179 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 9 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-138 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-227 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 43 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,2 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 19 trên 100 trong số tướng hỗ trợ244 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 68 trên 100 trong số tướng hỗ trợ56% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 17 trên 100 trong số tướng hỗ trợ13% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 58 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,1 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 5 trên 100 trong số tướng hỗ trợ5% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Wukong23 trận—SoloQ: 51,5% · 693 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 48,9% · 786 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 54,7% · 212 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 52,2% · 316 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 52,6% · 287 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 49,2% · 191 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 50,0% · 1.009 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 52,9% · 465 trận
- Zac5 trận—SoloQ: 56,4% · 243 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 48,1% · 1.060 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 49,9% · 769 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 48,9% · 947 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 48,2% · 407 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 51,0% · 367 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 50,9% · 588 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 50,4% · 563 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 47,2% · 193 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 51,3% · 715 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 53,1% · 1.287 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 48,1% · 1.550 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 49,3% · 722 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 50,0% · 1.162 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 59,2% · 882 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 51,6% · 1.415 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 50,2% · 658 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 54,2% · 430 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 50,3% · 1.547 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 47,1% · 469 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 47,7% · 669 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 48,1% · 1.201 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 49,8% · 1.708 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 51,5% · 658 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 48,3% · 1.067 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 49,1% · 1.447 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 46,7% · 1.483 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 48,2% · 529 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 52,4% · 807 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 49,4% · 490 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 50,9% · 574 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 50,5% · 479 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 46,3% · 787 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 52,1% · 714 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 50,7% · 535 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 52,2% · 655 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,6%17.882 lượt chọn trên 693.488cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%99 lượt chọn trên 10.426cấm 1,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%4 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
4,0% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 1,2%G125 trận trên 2.122
- 1,6%G235 trận trên 2.122
- 2,6%G3+18 trận trên 691
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

