Sion
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 11,1%được chọn trong 2.061 trên 18.567 trận
- Cấm
- 7,2%1.271 lượt cấm trên 17.611 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 54,1%
- SoloQ
- 48,0%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,2%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hollow Radiance
Unending Despair
Jak'Sho, The Protean
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop1%2.245 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Đánh teamfighttop3%61% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 8 ở mid game và 11 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 91% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa471 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa765 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa996 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa-435 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa-712 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa2.245 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante27 trận—SoloQ: 42,4% · 99 trận
- Ornn26 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 53,5% · 86 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 41,1% · 112 trận
- Gwen13 trận—SoloQ: 44,6% · 74 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 42,2% · 45 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 55,2% · 58 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 34,9% · 63 trận
- Illaoi10 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 60,0% · 45 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 48,3% · 143 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 42,3% · 52 trận
- Shen9 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 40,9% · 66 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 52,0% · 50 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 53,8% · 80 trận
- Lee Sin34 trận44,1%chênh lệch -11,3 điểmSoloQ: 45,2% · 294 trận
- Wukong34 trận55,9%chênh lệch +6,1 điểmSoloQ: 46,4% · 56 trận
- Jarvan IV23 trận—SoloQ: 50,0% · 68 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 48,8% · 82 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 51,1% · 90 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 38,9% · 36 trận
- Lillia16 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 52,1% · 144 trận
- Jayce12 trận—SoloQ: 46,9% · 64 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 48,1% · 81 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 44,3% · 97 trận
- Nidalee8 trận—SoloQ: 52,6% · 95 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 51,1% · 45 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 58,8% · 80 trận
- Ahri25 trận—SoloQ: 44,2% · 77 trận
- Yone25 trận—SoloQ: 53,4% · 73 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 48,6% · 140 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 52,5% · 99 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 59,5% · 79 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 55,6% · 63 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 54,8% · 42 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 40,0% · 90 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 43,9% · 41 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 40,5% · 79 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 42,2% · 64 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 43,6% · 94 trận
- Malzahar7 trận—SoloQ: 55,7% · 131 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 48,7% · 78 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 41,8% · 67 trận
- Caitlyn36 trận52,8%chênh lệch +0,8 điểmSoloQ: 51,8% · 137 trận
- Kai'Sa33 trận60,6%chênh lệch +6,9 điểmSoloQ: 46,7% · 276 trận
- Yunara31 trận51,6%chênh lệch -0,1 điểmSoloQ: 39,8% · 181 trận
- Ezreal27 trận—SoloQ: 48,8% · 164 trận
- Jhin24 trận—SoloQ: 55,0% · 262 trận
- Jinx23 trận—SoloQ: 50,0% · 150 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 41,4% · 87 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Varus14 trận—SoloQ: 54,1% · 37 trận
- Ziggs14 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 51,0% · 102 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 51,7% · 201 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 48,8% · 43 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 44,1% · 93 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 46,3% · 121 trận
- Nautilus43 trận46,5%chênh lệch -8,9 điểmSoloQ: 49,4% · 178 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 46,9% · 179 trận
- Thresh25 trận—SoloQ: 43,7% · 197 trận
- Rell22 trận—SoloQ: 44,9% · 107 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 48,2% · 85 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 43,5% · 46 trận
- Blitzcrank18 trận—SoloQ: 37,9% · 124 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 47,8% · 46 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 48,1% · 54 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 45,8% · 72 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 38,1% · 113 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 56,3% · 128 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 47,4% · 76 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 52,2% · 67 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 43,2% · 37 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 51,1% · 47 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.136 lượt chọn trên 632.195cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%194 lượt chọn trên 23.550cấm 7,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

