Renekton
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 8,7%được chọn trong 1.610 trên 18.499 trận
- Cấm
- 8,6%1.511 lượt cấm trên 17.547 trận, so với 3,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 92% tướng đường giữa.FrontlineSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,6%
- SoloQ
- 3,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 25,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Eclipse
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 92% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop8%1.052 · tướng đường giữa: 489
- Hạ gục trong solotop16%28% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 66 ở lane, 36 ở mid game và 23 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 67% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa564 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường giữa862 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa1.090 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa+142 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa+251 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa1.052 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa28% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 70 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Lulu9 trận—SoloQ: 52,4% · 145 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 46,8% · 77 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,6% · 68 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 68,0% · 50 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 46,5% · 71 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 41,8% · 91 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 43,1% · 58 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 55,6% · 36 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 46,8% · 124 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.536 lượt chọn trên 632.195cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%51 lượt chọn trên 23.550cấm 8,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
18,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,4%G116 trận trên 4.245
- 0,6%G225 trận trên 4.245
- 0,5%G3+9 trận trên 1.815
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

