Pyke
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,0%được chọn trong 143 trên 6.991 trận
- Cấm
- 6,4%223 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 35,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Umbral Glaive, Youmuu's Ghostblade và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng hỗ trợ.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 63,6%
- SoloQ
- 49,4%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 2,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,5%
- SoloQ
- 35,1%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Umbral Glaive, Youmuu's Ghostblade và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Youmuu's Ghostblade
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng hỗ trợ.
- Map pressuretop5%6,6 · tướng hỗ trợ: 4,5
- Hạ gục trong solotop5%27% · tướng hỗ trợ: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 56 ở mid game và 49 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 97% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ288 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số tướng hỗ trợ373 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ386 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 86 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+399 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 97 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+680 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng hỗ trợ6,6 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 48 trên 100 trong số tướng hỗ trợ380 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 3 trên 100 trong số tướng hỗ trợ43% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 95 trên 100 trong số tướng hỗ trợ27% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 34 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,9 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 63 trên 100 trong số tướng hỗ trợ11% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 48,9% · 354 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 48,9% · 460 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 50,3% · 582 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 49,5% · 756 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 53,8% · 405 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 49,9% · 371 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 52,4% · 414 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 51,0% · 525 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 52,2% · 498 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 55,9% · 299 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 48,9% · 462 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 47,0% · 1.132 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 51,7% · 799 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 46,8% · 631 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 54,7% · 161 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 54,8% · 345 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 50,4% · 990 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 48,6% · 979 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 44,9% · 428 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 44,2% · 484 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 51,7% · 292 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 53,1% · 814 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 55,2% · 522 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 50,7% · 1.695 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 49,9% · 1.111 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 46,9% · 629 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 53,7% · 1.232 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 49,0% · 781 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 51,2% · 766 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,6% · 741 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 53,1% · 1.669 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 52,2% · 345 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 52,3% · 465 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 48,4% · 920 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 46,8% · 839 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 51,1% · 1.437 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 54,5% · 778 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 50,6% · 541 trận
- Nautilus6 trận—SoloQ: 46,6% · 1.290 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 47,9% · 1.723 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 44,8% · 1.134 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 47,8% · 655 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,8%19.153 lượt chọn trên 693.488cấm 35,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%101 lượt chọn trên 10.426cấm 7,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,8%18 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

