Poppy
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 7,8%được chọn trong 1.443 trên 18.521 trận
- Cấm
- 11,1%1.952 lượt cấm trên 17.567 trận, so với 11,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Eclipse, Dead Man's Plate và Force of Nature: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 86% tướng đi rừng.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,2%
- SoloQ
- 11,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 26,6 phút
- BuildSundered Sky, Dead Man's Plate, Force of Nature thay cho Eclipse, Dead Man's Plate, Force of Nature
- Nghiệp dư
- 19%
- SoloQ
- 15%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Eclipse, Dead Man's Plate và Force of Nature: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Eclipse
Dead Man's Plate
Force of Nature
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 86% tướng đi rừng.
- Khống chế (CC)top14%1,2 · tướng đi rừng: 0,7
- Chống chịu sát thươngtop15%1.175 · tướng đi rừng: 855
- Để đồng đội gánh killtop16%hạng 84 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Hạ gục trong solo
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 34 ở lane, 33 ở mid game và 18 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 89% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 34 trên 100 trong số tướng đi rừng363 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng752 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng928 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng-374 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng-594 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng4,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng1.175 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 84 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng14% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng62 · trung vị 66
- Invade · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante19 trận—SoloQ: 55,4% · 74 trận
- Sion19 trận—SoloQ: 51,3% · 39 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 57,5% · 40 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 64,2% · 53 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 47,4% · 38 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 45,5% · 77 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Rumble10 trận—SoloQ: 58,5% · 41 trận
- Yorick10 trận—SoloQ: 36,4% · 44 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 41,7% · 60 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 39,3% · 56 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 43,3% · 30 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 47,0% · 66 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 45,2% · 42 trận
- Jayce8 trận—SoloQ: 61,2% · 103 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 51,6% · 64 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 55,2% · 67 trận
- Lee Sin79 trận45,6%chênh lệch -4,8 điểmSoloQ: 51,1% · 523 trận
- Jarvan IV27 trận—SoloQ: 50,0% · 92 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 64,9% · 37 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 50,8% · 61 trận
- Qiyana14 trận—SoloQ: 42,9% · 140 trận
- Viego13 trận—SoloQ: 50,0% · 54 trận
- Zac12 trận—SoloQ: 41,0% · 39 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 50,0% · 34 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 56,0% · 84 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 53,4% · 58 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 47,2% · 53 trận
- Zed5 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Viktor33 trận54,5%chênh lệch +5,5 điểmSoloQ: 51,7% · 145 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 41,9% · 105 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 50,8% · 63 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- LeBlanc12 trận—SoloQ: 41,8% · 67 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 50,5% · 93 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 56,3% · 64 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 51,3% · 76 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 50,0% · 80 trận
- Vex9 trận—SoloQ: 41,9% · 31 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 39,7% · 78 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 52,0% · 50 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 48,6% · 109 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 50,6% · 77 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,6% · 77 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 46,4% · 56 trận
- Kai'Sa36 trận38,9%chênh lệch -9,8 điểmSoloQ: 48,3% · 242 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 62,2% · 148 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 56,4% · 163 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 49,7% · 163 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 48,1% · 133 trận
- Jhin18 trận—SoloQ: 44,1% · 222 trận
- Tristana17 trận—SoloQ: 42,7% · 124 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 55,9% · 93 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 47,1% · 85 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 51,4% · 146 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 52,6% · 38 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 57,1% · 42 trận
- Ziggs9 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 43,8% · 32 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 49,5% · 93 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 57,5% · 40 trận
- Nautilus35 trận51,4%chênh lệch +1,1 điểmSoloQ: 50,0% · 134 trận
- Braum26 trận—SoloQ: 50,0% · 80 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 51,7% · 176 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 50,0% · 68 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 46,0% · 202 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 55,3% · 47 trận
- Yuumi14 trận—SoloQ: 53,8% · 91 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 44,8% · 116 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 49,2% · 59 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 55,8% · 86 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 55,9% · 102 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 54,9% · 82 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 48,9% · 45 trận
- Morgana8 trận—SoloQ: 44,7% · 38 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 62,3% · 53 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%1.891 lượt chọn trên 632.196cấm 11,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%173 lượt chọn trên 23.550cấm 10,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,9%21 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

