Poppy
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 6,4%được chọn trong 445 trên 6.989 trận
- Cấm
- 7,1%247 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 3,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 347.962 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 96% tướng đường trên.FrontlineĐể đồng đội gánhCCPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,4%
- SoloQ
- 3,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Jak'Sho, The Protean
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 96% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop4%1.618 · tướng đường trên: 970
- Khống chế (CC)top10%1,4 · tướng đường trên: 0,8
- Để đồng đội gánh killtop15%hạng 85 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 94 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 77% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên704 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên988 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên1.076 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên-264 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên-402 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường trên1.618 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 85 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên1,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn27 trận—SoloQ: 44,6% · 130 trận
- Ambessa21 trận—SoloQ: 52,2% · 157 trận
- K'Sante19 trận—SoloQ: 51,2% · 129 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 47,8% · 138 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 52,4% · 42 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 34,8% · 69 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 46,9% · 64 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 53,2% · 77 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 53,5% · 71 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 48,6% · 107 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 41,6% · 77 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 48,8% · 170 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 46,3% · 162 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 45,5% · 66 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 57,5% · 226 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 60,0% · 30 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 50,6% · 180 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 50,9% · 57 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 47,1% · 157 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 48,1% · 237 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 50,2% · 203 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 55,6% · 72 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 55,0% · 60 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 43,9% · 82 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 45,5% · 123 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 46,0% · 124 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 43,2% · 88 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 42,9% · 170 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 48,5% · 33 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 50,0% · 40 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 45,5% · 275 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 40,8% · 103 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 48,6% · 247 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 47,8% · 228 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 53,2% · 297 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,5% · 130 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 41,8% · 98 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 60,4% · 159 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 51,9% · 264 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 50,0% · 164 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 44,4% · 133 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 46,0% · 87 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 63,4% · 41 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 48,1% · 216 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 48,1% · 270 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 42,3% · 142 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 49,1% · 114 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 53,0% · 215 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 52,0% · 125 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 43,6% · 117 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 52,3% · 153 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 37,2% · 129 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 50,7% · 203 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 43,7% · 71 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 51,9% · 106 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 48,7% · 271 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 46,6% · 88 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.421 lượt chọn trên 695.914cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%133 lượt chọn trên 10.426cấm 6,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

