Nocturne
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 8,8%được chọn trong 255 trên 2.887 trận
- Cấm
- 18,1%379 lượt cấm trên 2.099 trận, so với 5,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 237.028 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngNgọcBuild
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Profane Hydra, Axiom Arc và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đi rừng.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 16,7%
- SoloQ
- 5,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 28,6 phút
- NgọcChinh Phục thay cho Mưa Kiếm
- Nghiệp dư
- 58%
- SoloQ
- 47%
- BuildExperimental Hexplate, Stridebreaker, Black Cleaver thay cho Profane Hydra, Axiom Arc, Voltaic Cyclosword
- Nghiệp dư
- 17%
- SoloQ
- 18%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Profane Hydra, Axiom Arc và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Axiom Arc
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đi rừng.
- Khống chế (CC)top1%5,5 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 36 ở lane, 31 ở mid game và 26 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 72% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng364 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng752 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng944 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng-87 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng-218 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng751 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 80 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 80 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng5,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng68 · trung vị 66
- Invade · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 47,1% · 170 trận
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 44,5% · 155 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 53,9% · 219 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 39,0% · 105 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 45,9% · 157 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 47,7% · 256 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 47,2% · 125 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 44,5% · 218 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 50,4% · 133 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 38,3% · 183 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 43,9% · 132 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 43,1% · 167 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 46,1% · 191 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 45,3% · 159 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 50,7% · 134 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 53,1% · 160 trận
- Wukong30 trận56,7%chênh lệch +6,2 điểmSoloQ: 42,5% · 313 trận
- Xin Zhao20 trận—SoloQ: 48,8% · 82 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 51,8% · 114 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 49,6% · 226 trận
- Shyvana14 trận—SoloQ: 44,4% · 205 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 51,8% · 326 trận
- Pantheon11 trận—SoloQ: 51,4% · 37 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 50,6% · 247 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 47,0% · 168 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 48,9% · 45 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 47,6% · 233 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 45,5% · 211 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 46,9% · 337 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 55,4% · 74 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 44,1% · 213 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 53,1% · 239 trận
- Orianna24 trận—SoloQ: 53,7% · 121 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 45,1% · 370 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 50,4% · 375 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 50,8% · 305 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 42,0% · 193 trận
- Aurora12 trận—SoloQ: 56,8% · 118 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 55,7% · 158 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 43,2% · 250 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 44,9% · 205 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 49,3% · 67 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 46,8% · 158 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 46,1% · 330 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 46,1% · 193 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 42,4% · 165 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 47,1% · 291 trận
- Xayah28 trận—SoloQ: 43,6% · 202 trận
- Yunara28 trận—SoloQ: 49,2% · 504 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 53,6% · 362 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 50,9% · 393 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 50,5% · 606 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 47,0% · 370 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 41,8% · 153 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 45,0% · 211 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 48,5% · 241 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 49,5% · 511 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 43,6% · 298 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 43,9% · 726 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 61,8% · 68 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 38,8% · 80 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 37,8% · 37 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 49,2% · 181 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 42,3% · 196 trận
- Nautilus30 trận50,0%chênh lệch +2,3 điểmSoloQ: 46,8% · 346 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 44,1% · 451 trận
- Rakan21 trận—SoloQ: 50,0% · 168 trận
- Karma19 trận—SoloQ: 49,3% · 217 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 47,2% · 290 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 49,2% · 260 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 42,1% · 240 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 50,8% · 185 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 40,4% · 218 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 37,1% · 151 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 43,0% · 179 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 48,9% · 395 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 51,0% · 500 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 47,8% · 268 trận
- Taric6 trận—SoloQ: 42,0% · 50 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%6.261 lượt chọn trên 474.053cấm 5,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,7%162 lượt chọn trên 4.328cấm 16,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,8%128 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

