Mel
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,3%được chọn trong 973 trên 18.491 trận
- Cấm
- 4,4%767 lượt cấm trên 17.539 trận, so với 2,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% xạ thủ.SoloCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 40,7%
- SoloQ
- 49,1%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,0%
- SoloQ
- 2,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 26,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Hextech Rocketbelt
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% xạ thủ.
- Hạ gục trong solotop15%21% · xạ thủ: 19%
- Khống chế (CC)top15%1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Solo
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 36 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủ516 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ885 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số xạ thủ1.188 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 73 trên 100 trong số xạ thủ+103 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ+33 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ334 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 27 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số xạ thủhạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion15 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 48,8% · 41 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: — · 21 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 57,8% · 64 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 62,9% · 35 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 42,9% · 70 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 45,1% · 51 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 58,1% · 62 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 33,3% · 42 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 58,8% · 34 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 48,3% · 60 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 42,7% · 164 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 51,4% · 37 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 47,9% · 48 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 54,2% · 72 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Viego13 trận—SoloQ: 50,0% · 54 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 46,7% · 30 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 41,5% · 94 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Zed7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 37,8% · 37 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 61,6% · 86 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 46,0% · 50 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 45,5% · 66 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 56,7% · 30 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 48,5% · 68 trận
- Malzahar8 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 53,1% · 32 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 49,2% · 61 trận
- Diana6 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 46,2% · 65 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 37,1% · 35 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 53,3% · 60 trận
- Vex6 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 31,4% · 51 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 46,2% · 65 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 43,3% · 60 trận
- Ashe23 trận—SoloQ: 49,0% · 51 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 50,0% · 90 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 56,3% · 112 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 52,9% · 121 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 58,3% · 36 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 41,7% · 151 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 47,0% · 66 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Varus7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Vayne7 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 43,2% · 37 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,6% · 97 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 45,5% · 77 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 48,0% · 177 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Seraphine37 trận48,6%chênh lệch +9,4 điểmSoloQ: 51,2% · 41 trận
- Leona26 trận—SoloQ: 44,4% · 72 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 51,2% · 121 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 53,1% · 81 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 56,5% · 85 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 54,1% · 85 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 50,6% · 87 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 50,6% · 77 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 41,7% · 36 trận
- Soraka6 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 50,0% · 50 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.258 lượt chọn trên 632.196cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%106 lượt chọn trên 23.550cấm 4,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%10 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

