Mel
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,3%được chọn trong 991 trên 18.721 trận
- Cấm
- 4,4%779 lượt cấm trên 17.761 trận, so với 3,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 315.199 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 77% tướng đường giữa.CCDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Twisted Fate ở nghiệp dư: +17,3 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.+17,3 điểm34 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,0%
- SoloQ
- 3,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 77% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top23%1 · tướng đường giữa: 0,7
- Damage của độitop24%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 34 ở mid game và 26 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 70% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa515 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa860 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa1.122 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa+297 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa+311 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa361 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 60 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Twisted Fate ở nghiệp dư: +17,3 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante42 trận42,9%chênh lệch -2,2 điểmSoloQ: 46,3% · 162 trận
- Ambessa30 trận30,0%chênh lệch -13,6 điểmSoloQ: 45,1% · 133 trận
- Malphite29 trận—SoloQ: 46,7% · 120 trận
- Yone27 trận—SoloQ: 47,2% · 214 trận
- Jax25 trận—SoloQ: 41,5% · 130 trận
- Sion24 trận—SoloQ: 35,6% · 45 trận
- Ornn23 trận—SoloQ: 41,2% · 34 trận
- Aatrox21 trận—SoloQ: 40,4% · 109 trận
- Dr. Mundo21 trận—SoloQ: 46,3% · 54 trận
- Nasus21 trận—SoloQ: 51,3% · 76 trận
- Renekton20 trận—SoloQ: 45,2% · 115 trận
- Mordekaiser19 trận—SoloQ: 50,0% · 38 trận
- Gnar18 trận—SoloQ: 44,2% · 95 trận
- Olaf18 trận—SoloQ: 44,2% · 86 trận
- Zaahen16 trận—SoloQ: 41,4% · 58 trận
- Camille15 trận—SoloQ: 40,0% · 100 trận
- Jayce13 trận—SoloQ: 45,5% · 198 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 46,0% · 113 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: 45,5% · 112 trận
- Lee Sin75 trận38,7%chênh lệch -5,6 điểmSoloQ: 48,4% · 488 trận
- Wukong44 trận40,9%chênh lệch +2,0 điểmSoloQ: 53,4% · 103 trận
- Jarvan IV42 trận33,3%chênh lệch -11,5 điểmSoloQ: 48,0% · 125 trận
- Vi40 trận55,0%chênh lệch +12,0 điểmSoloQ: 40,4% · 114 trận
- Sejuani29 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Viego29 trận—SoloQ: 46,2% · 143 trận
- Cho'Gath26 trận—SoloQ: 47,7% · 65 trận
- Xin Zhao25 trận—SoloQ: 36,6% · 71 trận
- Sylas22 trận—SoloQ: 45,1% · 175 trận
- Lillia20 trận—SoloQ: 43,1% · 72 trận
- Qiyana19 trận—SoloQ: 46,3% · 218 trận
- Graves18 trận—SoloQ: 39,9% · 173 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 52,6% · 38 trận
- Naafiri12 trận—SoloQ: 52,2% · 90 trận
- Elise11 trận—SoloQ: 47,9% · 119 trận
- Talon10 trận—SoloQ: 46,4% · 168 trận
- Kha'Zix8 trận—SoloQ: 43,3% · 127 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 42,7% · 110 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 42,1% · 95 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 52,2% · 90 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 40,3% · 186 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 52,2% · 90 trận
- Ahri111 trận44,1%chênh lệch +3,7 điểmSoloQ: 46,2% · 403 trận
- Xerath45 trận40,0%chênh lệch -1,5 điểmSoloQ: 45,1% · 71 trận
- Twisted Fate34 trận58,8%chênh lệch +17,3 điểmSoloQ: 42,9% · 576 trận
- Orianna28 trận—SoloQ: 45,9% · 61 trận
- Viktor28 trận—SoloQ: 42,6% · 148 trận
- Yone24 trận—SoloQ: 48,3% · 151 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 37,2% · 137 trận
- Zoe21 trận—SoloQ: 47,9% · 338 trận
- Hwei20 trận—SoloQ: 50,5% · 101 trận
- Lissandra17 trận—SoloQ: 44,1% · 68 trận
- Locke17 trận—SoloQ: 38,2% · 89 trận
- Aurora16 trận—SoloQ: 52,5% · 61 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 37,9% · 116 trận
- Galio15 trận—SoloQ: 46,2% · 78 trận
- Vex15 trận—SoloQ: 37,7% · 106 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 51,9% · 81 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 44,0% · 75 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 46,2% · 78 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 46,3% · 121 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 51,4% · 74 trận
- Ashe65 trận43,1%chênh lệch +2,4 điểmSoloQ: 40,7% · 150 trận
- Caitlyn55 trận34,5%chênh lệch -6,4 điểmSoloQ: 41,2% · 255 trận
- Ezreal47 trận48,9%chênh lệch +1,5 điểmSoloQ: 45,9% · 296 trận
- Yunara47 trận34,0%chênh lệch -6,7 điểmSoloQ: 44,4% · 306 trận
- Jhin45 trận44,4%chênh lệch -2,7 điểmSoloQ: 44,3% · 442 trận
- Jinx44 trận40,9%chênh lệch +1,8 điểmSoloQ: 43,5% · 248 trận
- Kai'Sa42 trận40,5%chênh lệch -2,2 điểmSoloQ: 49,2% · 445 trận
- Aphelios38 trận57,9%chênh lệch +10,3 điểmSoloQ: 47,3% · 279 trận
- Lucian25 trận—SoloQ: 48,9% · 178 trận
- Varus24 trận—SoloQ: 45,1% · 51 trận
- Zeri23 trận—SoloQ: 40,3% · 129 trận
- Sivir21 trận—SoloQ: 37,1% · 62 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 54,6% · 141 trận
- Tristana19 trận—SoloQ: 47,8% · 205 trận
- Miss Fortune18 trận—SoloQ: 51,4% · 72 trận
- Kalista15 trận—SoloQ: 33,7% · 101 trận
- Seraphine84 trận48,8%chênh lệch +7,3 điểmSoloQ: 46,3% · 162 trận
- Thresh57 trận42,1%chênh lệch +0,3 điểmSoloQ: 34,0% · 329 trận
- Nautilus53 trận45,3%chênh lệch +1,1 điểmSoloQ: 46,3% · 255 trận
- Lulu49 trận42,9%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 47,0% · 281 trận
- Blitzcrank46 trận50,0%chênh lệch +8,0 điểmSoloQ: 44,5% · 238 trận
- Braum39 trận53,8%chênh lệch +12,9 điểmSoloQ: 42,4% · 132 trận
- Leona30 trận30,0%chênh lệch -12,4 điểmSoloQ: 44,4% · 135 trận
- Milio25 trận—SoloQ: 46,5% · 71 trận
- Rell24 trận—SoloQ: 41,5% · 118 trận
- Karma21 trận—SoloQ: 51,3% · 158 trận
- Alistar20 trận—SoloQ: 43,4% · 175 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 49,1% · 112 trận
- Bard16 trận—SoloQ: 43,5% · 184 trận
- Pyke13 trận—SoloQ: 51,2% · 127 trận
- Renata Glasc12 trận—SoloQ: 40,0% · 35 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 51,3% · 117 trận
- Lux11 trận—SoloQ: 31,3% · 80 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.513 lượt chọn trên 630.397cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,6%385 lượt chọn trên 23.550cấm 4,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,6%13 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

