Mel
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 5,6%được chọn trong 394 trên 6.991 trận
- Cấm
- 5,7%197 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 6,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 77% tướng đường giữa.CCDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,9%
- SoloQ
- 6,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 77% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top23%1 · tướng đường giữa: 0,7
- Damage của độitop24%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 34 ở mid game và 26 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 70% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa515 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa860 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa1.122 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa+297 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa+311 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa361 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 60 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn24 trận—SoloQ: 49,1% · 167 trận
- Sion24 trận—SoloQ: 39,8% · 113 trận
- Ambessa18 trận—SoloQ: 42,4% · 125 trận
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 46,8% · 94 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 46,9% · 160 trận
- Shen12 trận—SoloQ: 39,7% · 116 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 48,4% · 184 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 50,4% · 125 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 49,5% · 93 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 44,5% · 128 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 43,8% · 137 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 41,5% · 142 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 49,4% · 79 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 42,1% · 114 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Wukong37 trận54,1%chênh lệch +10,4 điểmSoloQ: 39,6% · 182 trận
- Xin Zhao25 trận—SoloQ: 43,9% · 57 trận
- Jarvan IV23 trận—SoloQ: 43,7% · 197 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 40,0% · 75 trận
- Sejuani17 trận—SoloQ: 41,4% · 70 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 58,1% · 86 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 44,8% · 143 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 47,4% · 287 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 39,8% · 108 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 43,7% · 126 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 61,7% · 47 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,7% · 140 trận
- Ahri84 trận46,4%chênh lệch +3,5 điểmSoloQ: 49,5% · 846 trận
- Viktor28 trận—SoloQ: 41,5% · 200 trận
- Hwei22 trận—SoloQ: 49,3% · 138 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 38,9% · 247 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 38,0% · 108 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 44,2% · 86 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 55,6% · 90 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 43,9% · 171 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 44,0% · 50 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 37,7% · 61 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 45,3% · 106 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 44,1% · 102 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 49,4% · 79 trận
- Ashe52 trận51,9%chênh lệch +6,1 điểmSoloQ: 50,5% · 222 trận
- Yunara27 trận—SoloQ: 43,9% · 412 trận
- Caitlyn24 trận—SoloQ: 46,1% · 349 trận
- Tristana20 trận—SoloQ: 43,6% · 337 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 48,4% · 337 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 48,6% · 280 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 49,2% · 386 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 44,3% · 115 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 47,4% · 382 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 48,8% · 170 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 41,9% · 62 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 45,0% · 111 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 45,7% · 140 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 52,9% · 189 trận
- Smolder5 trận—SoloQ: 56,5% · 69 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 46,8% · 126 trận
- Seraphine50 trận52,0%chênh lệch +6,7 điểmSoloQ: 47,8% · 251 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 45,0% · 351 trận
- Braum21 trận—SoloQ: 41,4% · 198 trận
- Rell16 trận—SoloQ: 42,3% · 168 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 47,9% · 213 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 44,3% · 271 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 47,0% · 234 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 44,3% · 115 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 42,2% · 154 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 44,8% · 377 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 43,9% · 212 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 48,6% · 319 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 57,9% · 38 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 45,3% · 161 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 42,2% · 173 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.786 lượt chọn trên 693.486cấm 6,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,0%211 lượt chọn trên 10.426cấm 4,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,6%13 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

