Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
21,5%Hạng 23 trên 173 tướng
Chọn
7,6%được chọn trong 222 trên 2.915 trận
Cấm
13,9%295 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 31,0% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid50,5% từ 44,8% đến 56,1% trên 208 trậnSoloQ 49,6%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,7 phútsoloQ 27,7 phút

Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    15,5%
    SoloQ
    31,0%
    Tỉ lệ cấm 15,5% ở nghiệp dư trên 1.538 trận, so với 31,0% ở soloQ trên 99.904 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,7 phút
    SoloQ
    27,7 phút
    Trung vị 29,7 phút ở nghiệp dư, so với 27,7 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSốc Điện87% · 17.056
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt86% · 16.929
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 37 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)24% · 2.210
24%số trận ở soloQ
  1. Lich Bane
  2. Shadowflame
  3. Zhonya's Hourglass
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.

  1. Map pressuretop2%5,4 · tướng đường giữa: 3,2
  2. Hạ gục trong solotop6%29% · tướng đường giữa: 23%
  3. Damage của độitop17%24% · tướng đường giữa: 21%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • Solo
  • Damage
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở mid game
  • Chống chịu sát thương
  • Khống chế (CC)

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 76 ở lane, 26 ở mid game và 20 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

575+47 so với 528
850-49 so với 899
1.069-110 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Locketướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 95% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
5,4lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa575 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa850 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa1.069 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa+544 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa+779 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa5,4 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa562 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 3 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa0,5 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng
Syndra48,5% · kỳ vọng 46,9% · 33 trận+1,6 điểmSoloQ +4,1
ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top15 tướng
  • Renekton16 trận
    —SoloQ: 50,5% · 566 trận
  • K'Sante15 trận
    —SoloQ: 53,4% · 343 trận
  • Aatrox11 trận
    —SoloQ: 47,3% · 617 trận
  • Ambessa11 trận
    —SoloQ: 49,0% · 492 trận
  • Ornn11 trận
    —SoloQ: 49,1% · 487 trận
Jungle15 tướng
  • Wukong20 trận
    —SoloQ: 49,6% · 746 trận
  • Jarvan IV17 trận
    —SoloQ: 53,8% · 671 trận
  • Xin Zhao14 trận
    —SoloQ: 56,7% · 247 trận
  • Lee Sin12 trận
    —SoloQ: 50,6% · 900 trận
  • Nocturne11 trận
    —SoloQ: 56,8% · 259 trận
Mid11 tướng
  • Syndra33 trận
    48,5%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 53,7% · 986 trận
  • Orianna27 trận
    —SoloQ: 56,5% · 379 trận
  • Viktor26 trận
    —SoloQ: 53,4% · 942 trận
  • Ahri14 trận
    —SoloQ: 53,8% · 829 trận
  • Galio9 trận
    —SoloQ: 43,0% · 781 trận
ADC17 tướng
  • Yunara28 trận
    —SoloQ: 49,5% · 1.378 trận
  • Ezreal20 trận
    —SoloQ: 55,6% · 958 trận
  • Caitlyn16 trận
    —SoloQ: 52,3% · 1.001 trận
  • Kai'Sa15 trận
    —SoloQ: 51,1% · 1.261 trận
  • Xayah14 trận
    —SoloQ: 46,3% · 503 trận
Support16 tướng
  • Lulu26 trận
    —SoloQ: 47,7% · 1.060 trận
  • Nautilus19 trận
    —SoloQ: 54,0% · 962 trận
  • Milio15 trận
    —SoloQ: 52,7% · 507 trận
  • Rakan15 trận
    —SoloQ: 46,9% · 482 trận
  • Rell12 trận
    —SoloQ: 44,5% · 427 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+3,8%17.586 lượt chọn trên 466.479cấm 31,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư3,8%163 lượt chọn trên 4.328cấm 15,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp4,7%104 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

26,9% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 7,3%G160 trận trên 817
  • 7,3%G260 trận trên 817
  • 6,5%G3+23 trận trên 354
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 60 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.