Locke
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 6,8%được chọn trong 1.263 trên 18.496 trận
- Cấm
- 17,0%2.983 lượt cấm trên 17.544 trận, so với 44,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 100% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 17,8%
- SoloQ
- 44,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 25,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 100% tướng đi rừng.
- Map pressuretop1%6,4 · tướng đi rừng: 4,7
- Hạ gục trong solotop12%27% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop20%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 81 ở lane, 52 ở mid game và 32 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 89% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng408 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng799 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng972 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng+422 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng+544 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng6,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng576 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng45% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng27% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 17 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng62 · trung vị 66
- Invade · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite12 trận—SoloQ: 46,1% · 102 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 43,3% · 90 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 40,3% · 134 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 54,4% · 68 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 48,2% · 56 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 42,5% · 106 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 44,0% · 168 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 44,0% · 75 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 46,9% · 145 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 43,7% · 103 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 47,5% · 297 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 44,9% · 274 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 43,9% · 98 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 41,7% · 115 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 49,3% · 217 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 42,7% · 75 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 43,4% · 83 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 57,1% · 63 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 45,0% · 189 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 46,7% · 272 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 45,2% · 436 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 49,3% · 223 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 49,2% · 445 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 51,2% · 160 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 43,1% · 304 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 49,2% · 65 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 44,5% · 254 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 47,8% · 92 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 46,6% · 146 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 45,9% · 74 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 49,1% · 216 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 47,9% · 309 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 48,2% · 278 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 46,4% · 302 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 45,5% · 165 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 43,6% · 110 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 43,2% · 227 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 41,2% · 97 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 54,0% · 63 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 50,0% · 40 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 48,6% · 70 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 53,3% · 105 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.523 lượt chọn trên 632.196cấm 44,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%92 lượt chọn trên 23.550cấm 17,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
26,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,7%G129 trận trên 4.244
- 0,5%G221 trận trên 4.245
- 0,7%G3+12 trận trên 1.815
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

