Kennen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 1,9%được chọn trong 134 trên 6.991 trận
- Cấm
- 1,8%61 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọn
- Cách chơiSốc Điện, rồi Hextech Rocketbelt, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 82% tướng đường trên.Damage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,1%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Hextech Rocketbelt, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 82% tướng đường trên.
- Damage của độitop18%24% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Damage
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 73 ở lane, 67 ở mid game và 71 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 55% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên651 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên913 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên1.131 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường trên+196 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên+159 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên511 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 22 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Viktor15 trận—SoloQ: 57,8% · 315 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 49,3% · 442 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 47,5% · 480 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 50,0% · 168 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 45,9% · 157 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 59,4% · 180 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 45,7% · 162 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,0% · 346 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 56,5% · 688 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 52,8% · 199 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,2% · 718 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 53,4% · 659 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 50,5% · 426 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 46,5% · 473 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 63,2% · 380 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 49,1% · 495 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 44,4% · 232 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 51,9% · 609 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 49,2% · 303 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 53,1% · 194 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 49,9% · 483 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 46,5% · 299 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 54,4% · 353 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 48,6% · 249 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 49,0% · 143 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 49,7% · 310 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 55,7% · 262 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 48,7% · 263 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%7.496 lượt chọn trên 693.482cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%91 lượt chọn trên 10.426cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,0%22 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
4,0% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 1,3%G128 trận trên 2.122
- 1,9%G240 trận trên 2.122
- 3,2%G3+22 trận trên 691
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

