Jax
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 7,2%được chọn trong 1.323 trên 18.486 trận
- Cấm
- 6,9%1.212 lượt cấm trên 17.536 trận, so với 16,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 325.271 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 59).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,7%
- SoloQ
- 16,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 59).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 20top41%+116 · tướng đi rừng: +64
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 48 ở mid game và 43 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 59% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng360 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng794 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng1.040 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng+6 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng+116 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng4,5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng857 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 56 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante13 trận—SoloQ: 52,2% · 92 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 42,4% · 59 trận
- Sion7 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 50,0% · 54 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 58,9% · 56 trận
- Camille5 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 47,6% · 63 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: — · 8 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 50,6% · 85 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 36,0% · 50 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 53,1% · 32 trận
- Singed5 trận—SoloQ: 51,4% · 35 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 45,9% · 218 trận
- Viego16 trận—SoloQ: 42,4% · 99 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 55,8% · 43 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 45,1% · 51 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 42,9% · 70 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 56,7% · 60 trận
- Wukong8 trận—SoloQ: 58,1% · 43 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 42,6% · 68 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 48,9% · 92 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 44,7% · 123 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 54,9% · 71 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 40,0% · 45 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 49,3% · 69 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 52,2% · 67 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 45,9% · 85 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 45,7% · 94 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 48,6% · 35 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: — · 9 trận
- Annie5 trận—SoloQ: — · 14 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 44,0% · 50 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 42,7% · 96 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 62,1% · 87 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 50,4% · 117 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 49,5% · 190 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 46,6% · 174 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 35,0% · 103 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 46,5% · 86 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 43,0% · 149 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 61,3% · 31 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 44,7% · 38 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 43,8% · 64 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 49,8% · 201 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 43,3% · 67 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 49,7% · 159 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 51,8% · 141 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 41,2% · 34 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 42,6% · 148 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 37,5% · 88 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 57,6% · 59 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 52,9% · 68 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 51,9% · 52 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 41,7% · 36 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 40,6% · 32 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 32,4% · 37 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 47,9% · 94 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 35,8% · 53 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%1.697 lượt chọn trên 650.542cấm 16,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%87 lượt chọn trên 23.550cấm 6,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

