Jax
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 5,2%được chọn trong 365 trên 6.991 trận
- Cấm
- 7,7%266 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 12,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnPhép
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 85% tướng đường trên.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 2,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,9%
- SoloQ
- 12,0%
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 55%
- SoloQ
- 58%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 85% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop15%33% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 63 ở lane, 36 ở mid game và 24 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 62% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên629 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên836 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên985 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên+119 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên+212 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên979 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 27 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên0,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Zaahen21 trận—SoloQ: 55,7% · 483 trận
- Camille20 trận—SoloQ: 54,1% · 826 trận
- Olaf19 trận—SoloQ: 52,3% · 447 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 50,2% · 520 trận
- Garen14 trận—SoloQ: 45,2% · 922 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 44,9% · 314 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 52,6% · 927 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 48,6% · 477 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 49,2% · 311 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 44,4% · 421 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 53,5% · 245 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 51,8% · 359 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 50,7% · 270 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 50,2% · 241 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 45,4% · 447 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 50,0% · 438 trận
- Wukong35 trận51,4%chênh lệch +3,2 điểmSoloQ: 49,9% · 725 trận
- Jarvan IV24 trận—SoloQ: 51,4% · 716 trận
- Xin Zhao24 trận—SoloQ: 44,8% · 248 trận
- Nocturne22 trận—SoloQ: 48,8% · 246 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 55,2% · 337 trận
- Sejuani16 trận—SoloQ: 52,2% · 209 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 50,4% · 851 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 47,9% · 706 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 43,0% · 172 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 57,4% · 793 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 49,3% · 422 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 49,5% · 101 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 46,3% · 54 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 60,0% · 40 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 52,4% · 397 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 51,2% · 760 trận
- Syndra30 trận43,3%chênh lệch -4,6 điểmSoloQ: 49,6% · 856 trận
- Orianna23 trận—SoloQ: 51,6% · 376 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 52,5% · 755 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 48,1% · 900 trận
- Yone20 trận—SoloQ: 47,0% · 965 trận
- Locke14 trận—SoloQ: 51,5% · 810 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 49,5% · 311 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 50,6% · 615 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 55,2% · 143 trận
- Mel9 trận—SoloQ: 49,6% · 125 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 51,9% · 214 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 50,2% · 321 trận
- Azir8 trận—SoloQ: 55,3% · 188 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 45,9% · 340 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 45,4% · 416 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 51,0% · 828 trận
- Yunara37 trận54,1%chênh lệch +7,8 điểmSoloQ: 50,4% · 1.456 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 53,4% · 850 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 48,9% · 1.337 trận
- Caitlyn23 trận—SoloQ: 49,7% · 988 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 46,8% · 410 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 48,6% · 1.145 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 47,5% · 425 trận
- Lucian17 trận—SoloQ: 50,9% · 587 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 47,7% · 1.458 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 49,3% · 1.142 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 49,5% · 529 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 52,9% · 714 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 50,3% · 302 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 49,5% · 646 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 45,0% · 540 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 49,3% · 601 trận
- Lulu30 trận46,7%chênh lệch -4,6 điểmSoloQ: 50,0% · 1.327 trận
- Rell27 trận—SoloQ: 47,6% · 601 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 52,0% · 1.074 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 47,6% · 662 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 53,5% · 684 trận
- Milio19 trận—SoloQ: 53,2% · 607 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 49,9% · 748 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 50,7% · 418 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 50,5% · 507 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 47,4% · 685 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 50,2% · 582 trận
- Poppy11 trận—SoloQ: 49,4% · 154 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 45,7% · 1.346 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 53,7% · 281 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 48,3% · 1.006 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,4%16.741 lượt chọn trên 693.482cấm 12,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,0%209 lượt chọn trên 10.426cấm 8,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%70 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

