Cassiopeia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 4,4%được chọn trong 127 trên 2.886 trận
- Cấm
- 6,5%136 lượt cấm trên 2.098 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 237.028 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 57,0%
- SoloQ
- 48,7%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,1%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top20%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 31 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 54% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa858 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa1.174 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa+129 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa509 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn10 trận—SoloQ: 40,5% · 84 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 50,8% · 61 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 44,8% · 67 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 50,0% · 74 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 41,3% · 46 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 57,0% · 100 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 40,0% · 80 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 36,8% · 57 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 50,0% · 106 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 43,2% · 37 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 51,4% · 35 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 47,1% · 87 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 46,4% · 151 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 44,2% · 77 trận
- Jarvan IV5 trận—SoloQ: 39,4% · 99 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 58,0% · 81 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 48,9% · 233 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 54,1% · 148 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 56,3% · 213 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 55,7% · 131 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 49,0% · 261 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 48,2% · 141 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 37,8% · 172 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 51,2% · 84 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 43,6% · 282 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 57,5% · 73 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 46,1% · 167 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 53,7% · 177 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 41,9% · 105 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 51,4% · 111 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 46,6% · 88 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 52,4% · 84 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 53,4% · 103 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 47,7% · 132 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 42,5% · 87 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%2.926 lượt chọn trên 474.053cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,0%88 lượt chọn trên 4.328cấm 6,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,1%136 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
9,3% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 3,1%G125 trận trên 805
- 5,0%G240 trận trên 805
- 5,1%G3+18 trận trên 351
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

