Azir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,5%được chọn trong 471 trên 18.692 trận
- Cấm
- 2,7%472 lượt cấm trên 17.733 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 315.199 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Nashor's Tooth, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Sion ở nghiệp dư: +20,3 điểm trên 30 trận, khoảng tin cậy trên 0.+20,3 điểm30 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Nashor's Tooth, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Nashor's Tooth
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường giữa.
- Damage của độitop14%25% · tướng đường giữa: 21%
- Đánh teamfighttop17%59% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 29 ở lane, 66 ở mid game và 75 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa504 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa943 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa1.331 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa-152 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa-103 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa2,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa477 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa59% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 30 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Sion ở nghiệp dư: +20,3 điểm trên 30 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion30 trận66,7%chênh lệch +20,3 điểmSoloQ: 37,4% · 107 trận
- Ornn27 trận—SoloQ: 59,5% · 42 trận
- Camille24 trận—SoloQ: 41,1% · 141 trận
- K'Sante22 trận—SoloQ: 47,0% · 249 trận
- Renekton21 trận—SoloQ: 47,7% · 153 trận
- Dr. Mundo20 trận—SoloQ: 35,0% · 80 trận
- Ambessa18 trận—SoloQ: 46,9% · 196 trận
- Jax16 trận—SoloQ: 42,2% · 206 trận
- Shen16 trận—SoloQ: 47,5% · 61 trận
- Aatrox15 trận—SoloQ: 55,5% · 173 trận
- Olaf15 trận—SoloQ: 49,6% · 121 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 47,3% · 319 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 42,9% · 119 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 39,8% · 118 trận
- Rumble11 trận—SoloQ: 47,4% · 97 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 41,9% · 160 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 49,7% · 292 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 48,7% · 154 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 54,0% · 187 trận
- Lee Sin46 trận50,0%chênh lệch +2,9 điểmSoloQ: 47,0% · 710 trận
- Wukong36 trận25,0%chênh lệch -16,6 điểmSoloQ: 48,2% · 137 trận
- Jarvan IV34 trận41,2%chênh lệch -6,4 điểmSoloQ: 45,4% · 229 trận
- Xin Zhao26 trận—SoloQ: 41,5% · 123 trận
- Vi25 trận—SoloQ: 46,3% · 203 trận
- Nocturne22 trận—SoloQ: 56,7% · 60 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 52,7% · 258 trận
- Viego19 trận—SoloQ: 46,4% · 192 trận
- Naafiri14 trận—SoloQ: 49,6% · 123 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 43,2% · 139 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 41,4% · 58 trận
- Zyra12 trận—SoloQ: 33,8% · 74 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 44,4% · 133 trận
- Hecarim10 trận—SoloQ: 49,8% · 229 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 44,9% · 285 trận
- Elise9 trận—SoloQ: 41,3% · 126 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 50,8% · 262 trận
- Nidalee9 trận—SoloQ: 45,9% · 257 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 43,4% · 175 trận
- Ahri39 trận33,3%chênh lệch -9,8 điểmSoloQ: 45,9% · 207 trận
- Orianna38 trận60,5%chênh lệch +11,1 điểmSoloQ: 52,8% · 180 trận
- Viktor29 trận—SoloQ: 48,5% · 336 trận
- Sylas22 trận—SoloQ: 47,8% · 276 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 42,5% · 280 trận
- Yone21 trận—SoloQ: 52,4% · 380 trận
- Ryze18 trận—SoloQ: 53,6% · 110 trận
- Xerath18 trận—SoloQ: 51,6% · 128 trận
- Galio17 trận—SoloQ: 45,1% · 144 trận
- Hwei17 trận—SoloQ: 43,3% · 120 trận
- Taliyah17 trận—SoloQ: 49,2% · 124 trận
- Twisted Fate13 trận—SoloQ: 41,5% · 270 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 46,4% · 140 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 44,4% · 144 trận
- Anivia10 trận—SoloQ: 45,7% · 94 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 45,1% · 273 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 45,1% · 144 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 52,0% · 275 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 48,2% · 170 trận
- Yunara54 trận33,3%chênh lệch -10,1 điểmSoloQ: 45,8% · 517 trận
- Caitlyn43 trận48,8%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 46,2% · 305 trận
- Kai'Sa39 trận35,9%chênh lệch -9,5 điểmSoloQ: 45,8% · 681 trận
- Jhin37 trận56,8%chênh lệch +6,8 điểmSoloQ: 49,2% · 687 trận
- Ezreal31 trận67,7%chênh lệch +17,6 điểmSoloQ: 52,6% · 384 trận
- Xayah27 trận—SoloQ: 42,0% · 224 trận
- Aphelios26 trận—SoloQ: 42,7% · 429 trận
- Jinx26 trận—SoloQ: 45,2% · 392 trận
- Lucian26 trận—SoloQ: 53,6% · 280 trận
- Ashe21 trận—SoloQ: 48,1% · 106 trận
- Miss Fortune20 trận—SoloQ: 56,4% · 117 trận
- Tristana20 trận—SoloQ: 38,6% · 306 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 48,9% · 90 trận
- Zeri15 trận—SoloQ: 44,8% · 212 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 49,1% · 171 trận
- Lulu54 trận51,9%chênh lệch +4,0 điểmSoloQ: 46,4% · 507 trận
- Nautilus48 trận37,5%chênh lệch -9,5 điểmSoloQ: 44,5% · 393 trận
- Braum35 trận40,0%chênh lệch -3,6 điểmSoloQ: 35,7% · 196 trận
- Leona30 trận43,3%chênh lệch -1,8 điểmSoloQ: 44,5% · 218 trận
- Thresh28 trận—SoloQ: 43,9% · 471 trận
- Blitzcrank23 trận—SoloQ: 48,3% · 300 trận
- Milio21 trận—SoloQ: 52,3% · 132 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 42,7% · 157 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 53,9% · 115 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 47,3% · 260 trận
- Bard15 trận—SoloQ: 45,8% · 227 trận
- Yuumi14 trận—SoloQ: 48,4% · 182 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 37,6% · 229 trận
- Soraka11 trận—SoloQ: 52,6% · 95 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 51,5% · 231 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 44,3% · 167 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 49,6% · 125 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%5.289 lượt chọn trên 630.397cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%303 lượt chọn trên 23.550cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,5%34 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

