Azir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,5%được chọn trong 175 trên 6.972 trận
- Cấm
- 2,7%92 lượt cấm trên 3.447 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 347.962 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Nashor's Tooth, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 39,9%
- SoloQ
- 46,8%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Nashor's Tooth, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Nashor's Tooth
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường giữa.
- Damage của độitop14%25% · tướng đường giữa: 21%
- Đánh teamfighttop17%59% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 29 ở lane, 66 ở mid game và 75 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa504 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa943 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa1.331 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa-152 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa-103 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa2,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa477 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa59% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 30 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn16 trận—SoloQ: 45,5% · 191 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 51,9% · 133 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 45,9% · 233 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 42,7% · 171 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 53,3% · 152 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 45,3% · 190 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 46,5% · 127 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 45,4% · 216 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 38,2% · 170 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 43,9% · 189 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 42,9% · 133 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 46,5% · 269 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 49,8% · 285 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 44,8% · 134 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 46,4% · 84 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 40,0% · 95 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 42,7% · 82 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 48,9% · 47 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 47,2% · 195 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 48,3% · 271 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 47,2% · 301 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 50,6% · 403 trận
- Xerath13 trận—SoloQ: 40,6% · 170 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 59,3% · 150 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 49,0% · 155 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 42,1% · 392 trận
- Taliyah10 trận—SoloQ: 53,8% · 104 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 47,0% · 219 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 49,4% · 89 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 41,0% · 322 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 51,2% · 82 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 44,7% · 123 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 48,1% · 486 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 44,1% · 623 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 46,3% · 590 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 47,5% · 387 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 46,7% · 550 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 44,6% · 334 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 48,9% · 184 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 42,6% · 115 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 50,0% · 204 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 50,2% · 227 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 42,6% · 115 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 50,2% · 241 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 43,9% · 157 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 45,3% · 274 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 42,8% · 556 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 53,9% · 421 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 44,1% · 238 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 45,7% · 291 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 49,4% · 247 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 49,8% · 205 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 45,0% · 538 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 47,6% · 378 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 47,2% · 290 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 44,8% · 174 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 44,5% · 263 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 46,8% · 233 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 53,1% · 194 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%6.518 lượt chọn trên 695.918cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%127 lượt chọn trên 10.426cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,5%34 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

