Akali
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,4%được chọn trong 215 trên 2.915 trận
- Cấm
- 17,5%373 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 21,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Hextech Gunblade, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 89% tướng đường giữa.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 2,9%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 18,8%
- SoloQ
- 21,1%
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 66%
- SoloQ
- 77%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Hextech Gunblade, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Gunblade
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 89% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop12%28% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 68 ở lane, 69 ở mid game và 52 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa564 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa1.184 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa+119 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa+243 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa3,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa561 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa28% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 15 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn16 trận—SoloQ: 48,7% · 417 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 51,6% · 225 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 49,5% · 303 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 52,3% · 482 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 51,9% · 291 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 49,1% · 426 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 52,5% · 408 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 50,8% · 122 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 48,7% · 341 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 45,0% · 424 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 46,6% · 339 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 46,4% · 435 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 51,6% · 157 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 56,3% · 547 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 47,8% · 561 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 48,2% · 197 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 57,6% · 203 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 47,2% · 487 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 57,0% · 151 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 46,3% · 54 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 50,5% · 663 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 48,2% · 411 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 48,0% · 125 trận
- Orianna26 trận—SoloQ: 49,0% · 288 trận
- Syndra26 trận—SoloQ: 48,6% · 574 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 50,7% · 789 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 46,8% · 618 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 48,1% · 549 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 44,6% · 408 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 52,3% · 583 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 45,0% · 389 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 56,2% · 806 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 51,3% · 156 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 49,8% · 1.010 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 50,4% · 1.353 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 52,9% · 737 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 52,1% · 578 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 47,7% · 1.120 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 49,1% · 1.061 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 48,6% · 734 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 50,4% · 816 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 47,2% · 284 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 46,7% · 366 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 48,9% · 479 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 53,1% · 339 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 48,3% · 271 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 47,3% · 442 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 52,8% · 360 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 50,1% · 823 trận
- Milio21 trận—SoloQ: 53,6% · 392 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 50,7% · 747 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 50,6% · 510 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 46,6% · 537 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 47,2% · 335 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 43,6% · 445 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 50,8% · 380 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 44,8% · 571 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 48,7% · 987 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 52,9% · 382 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 46,5% · 155 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 53,7% · 121 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 52,5% · 139 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 48,5% · 437 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,9%13.318 lượt chọn trên 466.479cấm 21,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,5%150 lượt chọn trên 4.328cấm 18,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,1%136 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

